D
Dicread
HomeDictionaryUunpalatable

unpalatable

khó ăn / khó chấp nhận
Tính từ

unpalatable mang sc thái mô tmt điu gì đó gây khó chu, không dchu, khiến người ta mun tchi hoc né tránh. Tnày được sdng trong hai ngcnh chính: vt lý (vgiác) và tru tượng (cm xúc/nhn thc).

Ý nghĩa

Tính từkhó ăn

Khó ăn hoặc khó uống do có mùi hoặc vị khó chịu

The medicine had an unpalatable bitterness that made it hard to swallow.

Thuốc có vị đắng khó uống khiến việc nuốt trở nên khó khăn.

Tính từkhó chấp nhận

Khó chấp nhận hoặc chịu đựng vì gây khó chịu, không dễ chịu hoặc khắc nghiệt

The company had to face the unpalatable truth that their product was obsolete.

Công ty đã phải đối mặt với sự thật phũ phàng rằng sản phẩm của họ đã lỗi thời.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error