D
Dicread
HomeDictionaryUunattractive

unattractive

xấu xí / không hấp dẫn
Tính từ
So sánh hơn: more unattractiveSo sánh nhất: most unattractive

unattractive là mt tính tmang nghĩa phủ định, dùng để mô tsthiếu ht sc hp dn. Tùy vào ngcnh, tnày có thể ám chvbngoài, giá trkinh tế hoc đặc đim tính cách. Sc thái vthm mvà tính cách Khi nói vngoi hình, unattractive là mt cách nói gim nói tránh, lch shơn so vi ugly (xu xí). Trong khi ugly mang sc thái mnh và có phn gay gt, unattractive chỉ đơn thun là không đẹp hoc không thu hút. Khi dùng để mô tcon người vmt tính cách, tnày ám chnhng đặc đim khiến người khác không mun tiếp cn hoc không có thin cm. Ví dụ: Mt người có thcó ngoi hình ưa nhìn nhưng li unattractive vì tính cách kiêu ngo. Sc thái vgiá trvà li ích Trong bi cnh kinh doanh, tài chính hoc đầu tư, unattractive không liên quan đến vẻ đẹp mà chsthiếu li ích hoc ri ro quá cao, khiến mt la chn trnên không đáng để cân nhc. Ví dụ: Mt dự án đầu tư vi lãi sut thp sbcoi là unattractive đối vi các nhà đầu tư. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit unattractive vi repulsive (gây ghê tm). unattractive chlà không thu hút, trong khi repulsive to ra phnng bài xích mnh mẽ. Ngoài ra, cn lưu ý rng trong tiếng Vit, từ "không hp dn" có thdùng cho cmón ăn, li đề nghhoc ngoi hình, tương tnhư cách dùng linh hot ca unattractive trong tiếng Anh.

Ý nghĩa

Tính từxấu xí

Không đẹp mắt; thiếu sức hấp dẫn về mặt thẩm mỹ hoặc vẻ đẹp

"The old building was grey and unattractive."

Tòa nhà cũ kỹ đó có màu xám và xấu xí.

Tính từkhông hấp dẫn

Không lôi cuốn hoặc không đáng mong muốn do các điều kiện hoặc đặc điểm không thuận lợi

"The high interest rates make the loan unattractive to most buyers."

Lãi suất cao khiến khoản vay trở nên không hấp dẫn đối với hầu hết người mua.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error