D
Dicread
HomeDictionaryWwariness

wariness

sự thận trọng
Danh từ

wariness mô tmt trng thái tâm lý cnh giác, thn trng, thường xut phát tsnghi nghoc ni shãi vmt nguy cơ timn. Đim mu cht ca tnày là skết hp gia vic quan sát klưỡng và cm giác không hoàn toàn tin tưởng vào đối tượng hoc tình hung hin ti. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sthn trng" hoc "scnh giác", nhưng nó mang sc thái phòng thmnh mhơn so vi nhng tchscn thn thông thường.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit wariness vi caution và prudence để sdng chính xác trong tng ngcnh:

wariness: Nhn mnh vào snghi ngvà cm giác bt an. Bn cm thy wariness khi đối mt vi mt người lcó vkhnghi hoc mt li đề nghquá hi. Ví dụ: His wariness of strangers (Sthn trng ca anhy đối vi người lạ).

caution: Mang tính cht phòng nga ri ro khách quan hơn, không nht thiết phi đi kèm vi snghi ngờ. Ví dụ: Proceed with caution (Hãy tiến hành mt cách thn trng) khi đi trên đường trơn trượt.

prudence: Thiên vskhôn ngoan, sáng sut trong vic qun lý ngun lc hoc đưa ra quyết định dài hn để tránh sai lm. Ví dụ: Financial prudence (Sthn trng trong tài chính).

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng wariness trong mi trường hp cn sự "cn thn". Hãy nhrng wariness luôn hàm ý có mt "mi đe da" hoc "cm by" nào đó mà người nói đang cgng tránh né.

Sai: She showed wariness when crossing the street (Sdng wariness ở đây không tnhiên vì vic sang đường cn scaution - cn thn để không bxe đâm, chkhông phi snghi ngờ đối vi con đường).
✅ Đúng: She showed wariness when the salesman offered a deal that seemed too good to be true (Cô ấy thhin sthn trng khi người bán hàng đưa ra mt tha thun có vquá hi để có thlà stht).

Vmt ngpháp, wariness là mt danh tkhông đếm được. Khi mun din đạt mc độ, bn có thsdng các tính tnhư extreme wariness (sthn trng cc độ) hoc natural wariness (sthn trng tnhiên).

Ý nghĩa

Danh từsự thận trọng

Đặc điểm của việc cẩn thận và cảnh giác trước những nguy hiểm hoặc cạm bẫy có thể xảy ra

His natural wariness of strangers kept him from trusting the salesman.

Sự thận trọng tự nhiên đối với người lạ đã khiến anh ấy không tin tưởng người nhân viên bán hàng.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error