D
Dicread
HomeDictionaryDdisinclination

disinclination

sự không sẵn lòng
Danh từ
Số nhiều: disinclinations

disinclination din tmt trng thái tâm lý khi mt người không cm thy thoi mái, không hào hng hoc không mun thc hin mt hành động nào đó. Khác vi stchi quyết lit hay ghét bỏ, disinclination mang sc thái nhnhàng hơn, thiên vsthiếu nhit huyết hoc mt cm giác min cưỡng ngm định. Nó thường mô tmt xu hướng tâm lý hơn là mt quyết định dt khoát.

Ý nghĩa

Danh từsự không sẵn lòng

Sự thiếu ý muốn hoặc thiếu nhiệt huyết khi làm một điều gì đó

He felt a strong disinclination to participate in the debate.

Anh ấy cảm thấy không sẵn lòng tham gia vào cuộc tranh luận.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error