D
Dicread
HomeDictionaryDdisinclined

disinclined

không sẵn lòng
Tính từ
So sánh hơn: more disinclinedSo sánh nhất: most disinclined

disinclined din đạt mt trng thái tâm lý không sn lòng, thiếu snhit tình hoc cm thy không thoi mái khi phi thc hin mt hành động nào đó. Khác vi unwilling (không sn lòng) mang sc thái quyết lit, cng rn hoc tchi mt cách dt khoát, disinclined mang sc thái nhnhàng hơn, thiên vcm giác ngn ngi hoc không có hng thú tthân. Nó mô tmt smin cưỡng ngm định hơn là mt sphn đối công khai.

Skhác bit vsc thái

Khi so sánh vi các ttương tự, người hc cn lưu ý:
disinclined: Thhin sthiếu nhit tình, cm giác "không mun" nhưng không nht thiết là stchi tuyt đối. Ví dụ: I am disinclined to believe him (Tôi không sn lòng tin anh ta) cho thy mt shoài nghi nhnhàng.
unwilling: Thhin stchi mnh mhơn, thường đi kèm vi lý do hoc nguyên tc. Ví dụ: He was unwilling to compromise (Anhy không sn lòng tha hip) cho thy mt thái độ kiên quyết.
reluctant: Gn nghĩa vi disinclined nhưng thường nhn mnh vào sdo dự, chm chp trong hành động do lo lng hoc shãi.

Lưu ý vcách sdng và ngpháp

Trong tiếng Anh, disinclined thường được theo sau bi mt động tnguyên mu có to (to-infinitive). Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln tnày vi các trng thái tiêu cc mnh như "ghét" hoc "cm". Thc cht, disinclined chỉ đơn thun là sthiếu ht động lc hoc sthin cm đối vi mt vic cthti mt thi đim.

Đúng: She felt disinclined to go out in the rain (Cô ấy cm thy không sn lòng đi ra ngoài dưới tri mưa).
Sai: Sdng disinclined để din đạt scăm ghét hoc phn đối gay gt.

Tnày thường xut hin trong văn phong trang trng hoc lch sự để gim nhmc độ tchi, giúp câu nói trnên tinh tế hơn thay vì dùng nhng tquá trc din.

Ý nghĩa

Tính từkhông sẵn lòng
[~ to do something]

Thiếu sự nhiệt tình hoặc không muốn làm một điều gì đó

He was disinclined to help after the argument.

Anh ấy không sẵn lòng giúp đỡ sau cuộc tranh cãi.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error