D
Dicread
Trang chủTừ điểnAaverse

averse

ghét
Tính từ

averse mang sc thái biu thmt thái độ không thích, ghét bhoc phn đối mnh mẽ đối vi mt điu gì đó, thường là vì lý do đạo đức, nim tin hoc để tránh ri ro. Khác vi dislike (không thích) vn là mt cm xúc chung chung, averse thường mô tmt xu hướng tâm lý hoc mt lp trường kiên định nhm tránh né mt hành động hoc tình hung cthể.

Skhác bit vsc thái

Người hc cn phân bit rõ averse vi adverse. Đây là hai trt dgây nhm ln do cách viết tương đồng nhưng ý nghĩa hoàn toàn khác nhau:

averse dùng để mô tcm xúc hoc thái độ ca con người (ví dụ: ghét ri ro). Nó thường đi kèm vi gii tto.
adverse dùng để mô tnhng tác động tiêu cc, bt li hoc gây hi tmôi trường hoc svt (ví dụ: thi tiết bt li, tác dng phca thuc).

Ví dụ:
Đúng: He is averse to taking risks (Anhy ghét vic chp nhn nhng ri ro).
Sai: He is adverse to taking risks (Câu này sai vì adverse không dùng để chthái độ cá nhân).

Cách sdng trong ngcnh

Trong tiếng Anh, averse thường xut hin trong các cm tcố định như risk-averse (ngi ri ro), dùng để chnhng người cc kthn trng trong tài chính hoc quyết định đời sng. Khi sdng, hãy lưu ý rng sau cu trúc averse to, chúng ta thường sdng mt danh thoc mt danh động từ (V-ing).

Ví dụ: She is averse to change (Cô ấy ghét sthay đổi) hoc She is averse to changing her routine (Cô ấy ghét vic thay đổi thói quen ca mình).

Vmt ngpháp, averse là mt tính tvà thường đứng sau động tliên kết như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từghét
[~ to something]

Có sự ghét bỏ mạnh mẽ hoặc phản đối một điều gì đó

He is averse to taking unnecessary risks in his investments.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi