D
Dicread
HomeDictionaryWwattage

wattage

công suất
Danh từ

wattage được sdng để chmc công sut đin ca mt thiết bị, đo bng đơn voát. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch đơn gin là "công sut", nhưng cn lưu ý rng wattage nhn mnh vào giá trcthhoc khnăng tiêu thụ/to ra đin năng ca thiết bị đó hơn là khái nim vt lý chung vcông sut.

Ý nghĩa

Danh từcông suất

Lượng điện năng được tính bằng đơn vị oát mà một thiết bị điện tiêu thụ hoặc tạo ra

The light bulb has a high wattage, making it very bright.

Bóng đèn có công suất cao nên rất sáng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error