D
Dicread
HomeDictionaryCcrate

crate

thùng gỗ / đóng thùng
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: cratesQuá khứ: cratedPhân từ 2: cratedV-ing: crating

crate thường được hiu là mt loi thùng ln, khung ghhoc kín, được thiết kế đặc bit để vn chuyn các mt hàng nng, cng knh hoc dvỡ. Đim khác bit ln nht gia crate và box là cu trúc: trong khi box thường là hp kín hoàn toàn (như hp carton), thì crate thường có các nan ghoc khung gia cố để đảm bo độ bn khi vn chuyn công nghip. Skhác bit vngnghĩa Trong tiếng Vit, crate có thể được dch là "thùng gỗ" hoc "kin hàng", nhưng cn lưu ý ngcnh sdng: Khi nói vvn chuyn hàng hóa quc tế hoc máy móc, crate mang nghĩa là mt kin hàng được đóng khung gkiên cố để bo vệ. Khi nói vnông sn (như thùng đựng trái cây, chai bia), crate li là loi thùng nha hoc gcó khe hở để thông thoáng khí. Mt sai lm phbiến ca người hc là dùng crate cho mi loi hp. Hãy nhrng bn không dùng crate cho mt chiếc hp nhỏ đựng trang sc hay hp quà, mà chdùng cho nhng vt dng có kích thước ln và cn sbo vcơ hc cao. Cách dùng như mt động t Khi đóng vai trò là động từ, crate mô thành động đóng gói hàng hóa vào thùng gỗ để vn chuyn. Ngoài ra, trong đời sng hàng ngày, crate còn được dùng để chvic nht thú cưng (đặc bit là chó) vào lng vn chuyn hoc lng hun luyn (ví dụ: crate training). Đúng: The machinery was crated for shipping (Máy móc đã được đóng thùng gỗ để vn chuyn). Sai: I put my pens in a crate (Tôi để bút vào mt chiếc thùng gln - không hp lý vì bút quá nhso vi crate). Vmt ngpháp, crate là mt danh từ đếm được và là mt ngoi động từ. SHORT_MEANINGS|thùng gỗ|kin hàng|đóng thùng gỗ|lng nht thú cưng

Ý nghĩa

Danh từthùng gỗ

Một chiếc hộp hoặc thùng lớn bằng gỗ được dùng để vận chuyển hoặc lưu trữ hàng hóa

"The shipment of oranges arrived in a heavy wooden crate."

Lô hàng cam đã đến trong một chiếc thùng gỗ nặng.

Ngoại động từđóng thùng
[~ something]

Đóng gói thứ gì đó vào thùng gỗ để vận chuyển hoặc lưu trữ

"We need to crate the sculpture before shipping it to the gallery."

Chúng ta cần đóng thùng bức tượng điêu khắc trước khi gửi nó đến phòng triển lãm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error