D
Dicread
HomeDictionaryIinstall

install

lắp đặt / cài đặt / bổ nhiệm / được lắp đặt

/ɪnˈstɔːl/

Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: installedPhân từ 2: installedV-ing: installing

install là mt động từ đa năng, được sdng trong nhiu ngcnh khác nhau tkthut, công nghcho đến qun trnhân sự. Đim mu cht khi sdng tnày là xác định đối tượng btác động để chn nghĩa tiếng Vit phù hp, tránh gây nhm ln cho người đọc.

Sphân bit gia lp đặt và cài đặt

Trong tiếng Vit, người hc thường dnhm ln gia hai khái nim này. install khi đi vi các thiết bvt lý, máy móc hoc hthng phn cng (như điu hòa, máy git, hthng đin) sẽ được dch là "lp đặt". Ngược li, khi đối tượng là phn mm, ứng dng hoc hệ điu hành trên máy tính và đin thoi, install phi được dch là "cài đặt".

Đúng: install a dishwasher (lp đặt máy ra bát)
Đúng: install a mobile app (cài đặt mtng dng di động)

Sdng trong ngcnh nhân svà tchc

Mt sc thái ít phbiến hơn nhưng quan trng ca install là vic đưa mt người vào mt vtrí quyn lc hoc chc vchính thc, tương đương vi nghĩa "bnhim". Tuy nhiên, tnày thường mang sc thái trang trng hơn hoc liên quan đến các nghi lchính thc (như bnhim giám mc hoc mt vchc sc). Trong giao tiếp công vic hàng ngày, người ta thường dùng appoint nhiu hơn, nhưng install vn được dùng trong các văn bn hành chính hoc nghi lễ đặc thù.

Ví dụ: The new president was installed in office (Vtng thng mi đã được bnhim vào chc vụ).

Lưu ý vdng bị động

Khi mô ttrng thái ca mt thiết bị đã sn sàng để sdng sau quá trình thiết lp, hãy sdng dng bị động be installed (được lp đặt/được cài đặt). Điu này giúp nhn mnh kết qucui cùng thay vì hành động thc hin.

Ví dụ: The software is already installed on the server (Phn mm đã được cài đặt trên máy chủ).

Vmt ngpháp, install là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn yêu cu mt tân ngtrc tiếp đi kèm để làm rõ đối tượng nào đang được lp đặt hoc cài đặt.

Ý nghĩa

Ngoại động từlắp đặt
[~ something][~ someone]

Đặt hoặc cố định thiết bị hoặc máy móc vào vị trí để sẵn sàng sử dụng

The technician came to install the new air conditioning unit.

Kỹ thuật viên đã đến để lắp đặt thiết bị điều hòa không khí mới.

Ngoại động từcài đặt
[~ something]

Thiết lập phần mềm trên máy tính hoặc thiết bị

I need to install the latest security update on my laptop.

Tôi cần cài đặt bản cập nhật bảo mật mới nhất trên máy tính xách tay của mình.

Ngoại động từbổ nhiệm
[~ someone]

Đặt một ai đó vào một vị trí hoặc chức vụ chính thức

The board met to install the new CEO during the ceremony.

Hội đồng quản trị đã họp để bổ nhiệm Giám đốc điều hành mới trong buổi lễ.

Nội động từđược lắp đặt

Được đặt hoặc cố định vào một vị trí

The new lighting fixtures install easily into the ceiling.

Các thiết bị chiếu sáng mới được lắp đặt dễ dàng vào trần nhà.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error