D
Dicread
HomeDictionarySshipment

shipment

việc vận chuyển / lô hàng
Danh từ
Số nhiều: shipments

shipment thường được dùng để chmt lượng hàng hóa cthể được gi đi trong mt ln vn chuyn, hoc chính quá trình vn chuyn đó. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "lô hàng" (khi nhn mnh vào vt cht) hoc "vic giao hàng/vn chuyn" (khi nhn mnh vào hành động).

Phân bit vi các thut ngvn ti
Người hc cn phân bit shipment vi shipping. Trong khi shipping là mt thut ngchung chngành vn ti hoc hành động gi hàng nói chung, thì shipment thường ám chmt đơn hàng cthhoc mt chuyến hàng riêng bit. Ví dụ, bn có thnói về "chi phí vn chuyn" (shipping costs), nhưng snói về "lô hàng bchm" (delayed shipment).

Mt đim lưu ý quan trng là mc dù gc tlà ship (tàu thy), nhưng trong tiếng Anh hin đại, shipment được dùng cho mi phương thc vn chuyn, bao gm cả đường hàng không, đường bhoc chuyn phát nhanh, không còn gii hn trong vn ti đường bin.

Cách dùng thc tế
Khi mun nói vmt nhóm hàng hóa: The shipment of electronics (Lô hàng đin tử).
Khi mun nói vhành động gi hàng: The shipment of the goods took two weeks (Vic vn chuyn hàng hóa mt hai tun).

Lưu ý vngpháp
shipment là mt danh từ đếm được khi chcác lô hàng riêng lvà không đếm được khi nói vquá trình vn chuyn nói chung.

Ý nghĩa

Danh từviệc vận chuyển

Hành động vận chuyển hàng hóa hoặc số lượng hàng hóa đang được vận chuyển từ nơi này sang nơi khác

The company is preparing the shipment for delivery to the warehouse.

Công ty đang chuẩn bị việc vận chuyển để giao hàng đến kho.

Danh từlô hàng

Một đợt hàng hóa cụ thể được gửi đi cùng nhau như một chuyến hàng đơn lẻ

We received a shipment of fresh organic produce this morning.

Chúng tôi đã nhận được một lô nông sản hữu cơ tươi vào sáng nay.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error