D
Dicread
HomeDictionaryHhaulage

haulage

vận tải đường bộ / việc kéo hàng
Danh từ

haulage chyếu được sdng trong bi cnh thương mi và công nghip để chhot động vn chuyn hàng hóa nng bng xe ti hoc các phương tin đường bchuyên dng. Đim khác bit quan trng gia haulage và transport là trong khi transport là mt thut ngchung cho mi hình thc di chuyn (bao gm chàng không, đường thy và hành khách), thì haulage tp trung cthvào vic kéo hoc chnhng khi lượng hàng hóa ln, cng knh trên quãng đường dài. Skhác bit vsc thái Trong tiếng Anh, haulage mang sc thái vsnlc, sc kéo và quy mô công nghip. Nó thường gi lên hìnhnh nhng chiếc xe ti hng nng hoc xe kéo vn chuyn nguyên vt liu thô như than, đá hoc gỗ. Khi nói vdch vvn chuyn chuyên nghip cho doanh nghip, người ta dùng haulage thay vì shipping (thường dùng cho đường bin hoc bưu chính) hay delivery (thường dùng cho các gói hàng nhỏ, giao tn nhà). Ví dụ: haulage company (công ty vn ti đường bộ) thay vì delivery service (dch vgiao hàng). Lưu ý vcách dùng Tnày thường được dùng như mt danh tkhông đếm được khi nói vngành vn ti nói chung, hoc danh từ đếm được khi nói vmt chuyến vn chuyn cthể. Người hc cn tránh nhm ln vi động thaul (kéo/lôi), vn có thdùng trong đời thường (ví dụ: kéo mt chiếc vali nng), trong khi haulage gn như chxut hin trong văn phong kinh tế, logistics và vn ti chuyên nghip.

Ý nghĩa

Danh từvận tải đường bộ

Việc vận chuyển hàng hóa thương mại bằng đường bộ, thường sử dụng các loại xe tải hạng nặng

"The company specializes in heavy haulage for industrial machinery."

Công ty chuyên về vận tải đường bộ đường dài khắp châu Âu.

Danh từviệc kéo hàng

Hành động hoặc quá trình kéo hoặc lôi một vật nặng từ nơi này sang nơi khác

"The haulage of the sunken vessel required several powerful tugboats."

Việc kéo những khối đá khổng lồ đòi hỏi tới hai mươi con bò.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error