D
Dicread
HomeDictionaryBbag

bag

túi、cho vào túi、giành được
Ngoại động từ[C] Đếm được

Hìnhnh chủ đạo ca bag là scha đựng và tính di động. Khác vi hp hay thùng, mt chiếc túi gi lên slinh hot, mm mi và có hình dáng ddàng thay đổi để phù hp vi vt dng bên trong. Xét vmt vt lý, đây là mt thut ngtrung tính và thc dng được sdng trong mi ngcnh tiếng Anh, tthi trang cao cp (handbag) cho đến nhng công vic thường nht (grocery bag). Khi được dùng như mt động từ để chvic đạt được điu gì đó, sc thái chuyn sang sự đắc thng mt cách thân mt hoc bình dân. Nó gi ý mt hành động "chp ly" nhanh chóng hoc mt sshu may mn, thường ngụ ý rng có nhng người khác cũng đang cgng giành ly thtương tự.

null

Ý nghĩa

Danh từtúi

Vật chứa linh hoạt làm bằng giấy, nhựa, da hoặc vải dùng để đựng đồ vật

"She carried her groceries in a large reusable bag."

Cô ấy đựng thực phẩm mua từ cửa hàng trong một chiếc túi tái sử dụng lớn.

Ngoại động từcho vào túi

Hành động cho thứ gì đó vào trong túi

"The cashier will bag your produce for you."

Nhân viên thu ngân sẽ cho nông sản của bạn vào túi giúp bạn.

Ngoại động từgiành được

Thành công trong việc đạt được hoặc giành lấy thứ gì đó, thường thông qua cạnh tranh hoặc may mắn

"He managed to bag a prime seat at the concert."

Anh ấy đã giành được một chỗ ngồi đắc địa tại buổi hòa nhạc.

Last Updated: May 24, 2026Report an Error