D
Dicread
HomeDictionaryCcarrier

carrier

đơn vị vận chuyển、người mang mầm bệnh、nhà mạng
[C] Đếm được
Số nhiều: carriers

Thut ngnày gi lên hìnhnh ca mt con tàu hoc mt cây cu, đóng vai trò là trung gian để di chuyn mt thgì đó từ đim A đến đim B. Đây là mt tmang tính chc năng và trung lp, được sdng trong nhiu lĩnh vc khác nhau tlogistics, sinh hc cho đến công nghệ, luôn nhn mnh vào hành động vn chuyn hơn là bn cht ca thứ được vn chuyn. Trong y khoa, tnày mang mt sc thái căng thng ngm vì nó ám chmt mi nguy him timn. Mt carrier ging như mt kênh dn thm lng, vn chuyn mm bnh hoc đột biến mà không có các du hiu bnh lý rõ ràng, khiến vai trò ca người mang mm bnh trthành mt mt xích vô hình nhưng cc kquan trng trong chui truyn nhim.

Có thể đếm được khi đề cập đến một thực thể cụ thể như nhân viên bưu điện hoặc một công ty vận chuyển.

Ý nghĩa

Danh từngười vận chuyển, đơn vị vận chuyển
[someone][something]

Người hoặc vật vận chuyển hàng hóa, con người hoặc thông tin

"The shipping carrier delivered the package yesterday."

Đơn vị vận chuyển đã giao gói hàng vào ngày hôm qua.

Danh từngười mang gen, vật chủ trung gian
[someone][something]

Sinh vật mang một đặc điểm di truyền hoặc mầm bệnh nhưng không biểu hiện triệu chứng

"He was a healthy carrier of the cystic fibrosis gene."

Anh ấy là một người mang gen xơ nang khỏe mạnh.

Danh từnhà mạng
[someone][something]

Công ty cung cấp dịch vụ viễn thông hoặc di động

"I need to switch to a cheaper mobile carrier."

Tôi cần chuyển sang một nhà mạng rẻ hơn.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error