D
Dicread
HomeDictionaryCcarrier

carrier

đơn vị vận chuyển / người mang gen / nhà mạng
[C] Đếm được
Số nhiều: carriers

carrier là mt từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó mang nhng sc thái hoàn toàn khác nhau. Trong đời sng hàng ngày, tnày thường được dùng để chcác đơn vvn ti hoc vin thông. Khi nói vvn chuyn, carrier không chlà mt phương tin mà là mt tchc hoc công ty chu trách nhim vn chuyn hàng hóa hoc hành khách (như hãng hàng không hoc công ty chuyn phát nhanh). Trong lĩnh vc vin thông, nó chcác nhà cung cp dch vmng di động.

Skhác bit trong ngcnh y sinh

Trong y hc và sinh hc, carrier mang mt nghĩa chuyên bit là "người mang gen" hoc "vt chtrung gian". Đây là trường hp mt cá thmang mm bnh hoc mt đặc đim di truyn nhưng không hbiu hin triu chng ra bên ngoài. Người hc cn phân bit rõ điu này để tránh nhm ln vi nghĩa "người vn chuyn" thông thường.

Ví dụ: a carrier of a genetic disease (người mang gen bnh di truyn).

Lưu ý vcách dùng và tdnhm ln

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia carrier và vehicle. Trong khi vehicle chỉ đơn thun là phương tin vt lý (xe cộ), thì carrier nhn mnh vào vai trò vn chuyn hoc thc thcung cp dch vvn chuyn.

Sai: The delivery vehicle is a large carrier. (Câu này gây nhm ln vì dùng chai tcùng nghĩa trong mt ngcnh hp).
✅ Đúng: The shipping carrier will notify you upon delivery. (Đơn vvn chuyn sthông báo cho bn khi giao hàng).

Vmt ngpháp, carrier là mt danh từ đếm được, vì vy hãy lưu ý sdng mo thoc snhiu phù hp khi đặt câu.

Countable when referring to a specific company, a person carrying a gene, or a specific vessel like a ship.

Ý nghĩa

Danh từđơn vị vận chuyển

Một người hoặc vật vận chuyển hàng hóa, con người hoặc thông tin

The shipping carrier delivered the package yesterday.

Đơn vị vận chuyển đã giao gói hàng vào ngày hôm qua.

Danh từngười mang gen

Một sinh vật sở hữu một đặc điểm di truyền hoặc mầm bệnh nhưng không biểu hiện triệu chứng

He was a healthy carrier of the cystic fibrosis gene.

Anh ấy là người mang gen xơ nang khỏe mạnh.

Danh từnhà mạng

Một công ty cung cấp các dịch vụ viễn thông hoặc di động

I need to switch to a cheaper mobile carrier.

Tôi cần chuyển sang một nhà mạng rẻ hơn.

Từ liên quan

Last Updated: July 15, 2026Report an Error