D
Dicread
HomeDictionarySsack

sack

bao tải, sa thải, cướp phá
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: sacksQuá khứ: sackedPhân từ 2: sackedV-ing: sacking

Tnày mang sc thái rt đột ngt và thô lỗ. Khi dùng trong ngcnh vic làm, nó mang tính trc din và thiếu trang trng hơn nhiu so vi cm tfired hoc laid off, thường ngụ ý mt schm dt hp đồng bt ngờ, không mong mun và không có schia tay êm đẹp. Trong ý nghĩa lch shoc quân sự, thut ngnày gi lên sbo lc hn lon và tàn phá toàn din. Nó mô tvic tước đot tài sn và ngun lc mt cách có hthng, nơi mc tiêu không chlà chiến thng mà là vét sch mi giá trca mt địa đim.

Có thể đếm được khi nói về vật chứa vật lý (hai bao gạo). Không đếm được khi nói về việc bị sa thải (bị cho thôi việc).

Ý nghĩa

Danh từbao tải
[something]

Một chiếc túi lớn làm từ chất liệu bền, thường dùng để đựng ngũ cốc hoặc bột mì

"He carried a heavy sack of potatoes."

Anh ấy đã mang một bao tải khoai tây nặng.

Ngoại động từsa thải
[someone]

Cách chức hoặc cho một nhân viên thôi việc

"The company had to sack three managers during the recession."

Công ty đã phải sa thải ba quản lý trong thời kỳ suy thoái.

Ngoại động từcướp phá
[something]

Cướp bóc một thành phố hoặc thị trấn, thường xảy ra trong thời chiến

"The invading army proceeded to sack the capital."

Quân xâm lược đã tiến hành cướp phá thủ đô.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error