D
Dicread
HomeDictionaryTturkey

turkey

gà tây / gà tây hoang / kẻ ngốc / Thổ Nhĩ Kỳ
Danh từ
Số nhiều: turkeys

Ý nghĩa

Danh từgà tây

Một loài chim lớn bản địa của Bắc Mỹ, thường được nuôi để lấy thịt và theo truyền thống được ăn trong ngày Lễ Tạ ơn ở Hoa Kỳ

"We roasted a whole turkey for the family dinner."

Gia đình đã quây quần để quay một con gà tây lớn cho bữa tối ngày lễ.

Danh từgà tây hoang

Một loài chim lớn thuộc chi `Meleagris`, đặc trưng bởi một phần thịt nhô ra gọi là mào mũi treo trên mỏ

"He felt like a total turkey after tripping during the presentation."

Gà tây hoang có thể được tìm thấy trong nhiều khu rừng khác nhau trên khắp Bắc Mỹ.

kẻ ngốc

Một người hành xử ngớ ngẩn hoặc vụng về, hoặc một người bị coi là kẻ thất bại

Anh ấy cảm thấy mình như một kẻ ngốc hoàn toàn sau khi bị vấp ngã trong bài phát biểu tại đám cưới của chính mình.

Thổ Nhĩ Kỳ

Quốc gia lớn nhất ở Tây Á và Đông Nam Âu, giáp Biển Đen và Địa Trung Hải

Istanbul là một trong những thành phố được ghé thăm nhiều nhất ở Thổ Nhĩ Kỳ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error