bull
Từ này gắn liền với hình ảnh về sức mạnh thô ráp, sự hung hăng và tính bướng bỉnh. Khi dùng để mô tả một người hoặc một hành động, nó gợi lên sự thiếu tinh tế và việc dựa dẫm vào sức mạnh cơ bắp thay vì chiến thuật hay sự khéo léo. Trong bối cảnh giao tiếp xã hội, từ này đóng vai trò như một cách nói giảm nói tránh lịch sự cho những thuật ngữ thô tục hơn để chỉ chuyện nhảm nhí. Nó ám chỉ một sự lừa dối có chủ đích hoặc sự thiếu trung thực đến mức nực cười, thường được dùng để bác bỏ một lập luận là gian dối.
Có thể đếm được khi đề cập đến con vật thực tế hoặc một nhà đầu tư cụ thể. Không đếm được khi đề cập đến lời nói nhảm nhí hoặc lừa dối.
Ý nghĩa
Con bò đực trưởng thành chưa bị thiến
"The farmer kept a massive bull for breeding purposes."
Người nông dân nuôi một con bò tót khổng lồ để làm giống.
Lời nói ngớ ngẩn, cường điệu hoặc có ý định lừa dối; chuyện tầm phào
"Don't believe everything he says; it is all a load of bull."
Đừng tin tất cả những gì anh ta nói; toàn là những lời nhảm nhí thôi.
Một nhà đầu tư tin rằng giá cổ phiếu sẽ tăng
"The market sentiment turned bullish as more bulls entered the trading floor."
Tâm lý thị trường trở nên lạc quan khi có thêm nhiều nhà đầu tư tăng giá gia nhập sàn giao dịch.
Đẩy một cách mạnh mẽ để vượt qua thứ gì đó; dùng sừng húc
"The linebacker managed to bull his way through the defensive line."
Cầu thủ linebacker đã cố gắng đẩy mạnh để vượt qua hàng phòng ngự.