D
Dicread
HomeDictionaryBbull

bull

bò tót, lời nhảm nhí, nhà đầu tư tăng giá, húc/đẩy mạnh
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: bullsQuá khứ: bulledPhân từ 2: bulledV-ing: bullingSo sánh hơn: more bullSo sánh nhất: most bull

Tnày gn lin vi hìnhnh vsc mnh thô ráp, shung hăng và tính bướng bnh. Khi dùng để mô tmt người hoc mt hành động, nó gi lên sthiếu tinh tế và vic da dm vào sc mnh cơ bp thay vì chiến thut hay skhéo léo. Trong bi cnh giao tiếp xã hi, tnày đóng vai trò như mt cách nói gim nói tránh lch scho nhng thut ngthô tc hơn để chchuyn nhm nhí. Nó ám chmt sla di có chủ đích hoc sthiếu trung thc đến mc nc cười, thường được dùng để bác bmt lp lun là gian di.

Có thể đếm được khi đề cập đến con vật thực tế hoặc một nhà đầu tư cụ thể. Không đếm được khi đề cập đến lời nói nhảm nhí hoặc lừa dối.

Ý nghĩa

Danh từbò tót
[animal]

Con bò đực trưởng thành chưa bị thiến

"The farmer kept a massive bull for breeding purposes."

Người nông dân nuôi một con bò tót khổng lồ để làm giống.

Danh từlời nói nhảm nhí
[speech]

Lời nói ngớ ngẩn, cường điệu hoặc có ý định lừa dối; chuyện tầm phào

"Don't believe everything he says; it is all a load of bull."

Đừng tin tất cả những gì anh ta nói; toàn là những lời nhảm nhí thôi.

Danh từnhà đầu tư tăng giá
[finance]

Một nhà đầu tư tin rằng giá cổ phiếu sẽ tăng

"The market sentiment turned bullish as more bulls entered the trading floor."

Tâm lý thị trường trở nên lạc quan khi có thêm nhiều nhà đầu tư tăng giá gia nhập sàn giao dịch.

Ngoại động từđâm, húc, đẩy mạnh
[action]

Đẩy một cách mạnh mẽ để vượt qua thứ gì đó; dùng sừng húc

"The linebacker managed to bull his way through the defensive line."

Cầu thủ linebacker đã cố gắng đẩy mạnh để vượt qua hàng phòng ngự.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error