D
Dicread
HomeDictionaryBbull

bull

bò tót / lời nói nhảm nhí / nhà đầu tư kỳ vọng giá tăng / đẩy mạnh
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: bullsQuá khứ: bulledPhân từ 2: bulledV-ing: bullingSo sánh hơn: more bullSo sánh nhất: most bull

Tbull mang nhiu lp nghĩa rt khác nhau tùy thuc vào ngcnh, tnghĩa đen về động vt cho đến các thut ngchuyên ngành tài chính và tiếng lóng trong giao tiếp hàng ngày. Người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia các sc thái này.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong nghĩa gc, bull chmt con bò tót, nhn mnh vào đặc đim mnh mẽ, hung dvà chưa bthiến. Khi chuyn sang nghĩa bóng trong đời sng, bull (thường xut hin trong cm tbullshit) được dùng để chnhng li nói nhm nhí, vô nghĩa hoc ctình la di. Đây là mt tngkhông trang trng và có thbcoi là thô lỗ, vì vy cn thn trng khi sdng trong môi trường chuyên nghip.

Trong lĩnh vc tài chính và chng khoán, bull được dùng để chnhà đầu tư kvng giá tăng. Thut ngnày bt ngun thìnhnh con bò tót húc sng tdưới lên trên, tượng trưng cho xu hướng giá đi lên ca thtrường. Điu này đối lp hoàn toàn vi bear (con gu), vn tượng trưng cho thtrường giá xung vì gu thường vmóng vut ttrên xung.

Phân bit và lưu ý khi dch

Mt sai lm phbiến ca người Vit là dch tt ccác tliên quan đến bull là "con bò". Tuy nhiên, tùy vào ngcnh mà bn phi chn ttươngng:

Khi nói vthtrường chng khoán: Không dch là "con bò" mà hãy dùng cm từ "nhà đầu tư kvng giá tăng" hoc "thtrường bò tót" để thhin đúng thut ngchuyên môn.
Khi nói vhành động vt lý: bull có thể đóng vai trò động tvi nghĩa là đẩy mnh hoc húc bng sng, thhin mt lc tác động mnh mvà quyết lit.
Khi gp cm tbullshit: Tuyt đối không dch là "phân bò" theo nghĩa đen, mà phi dch là "li nói nhm nhí" hoc "chuyn tào lao" để phù hp vi hàm ý chtrích sthiếu trung thc.

Ví dminh ha

Đúng: The market is bullish (Thtrường đang trong xu hướng tăng/có nhiu nhà đầu tư kvng giá tăng).
Sai: He is talking bull (Anh ta đang nói vcon bò) $\rightarrow$ Đúng: He is talking bull (Anh ta đang nói nhng li nhm nhí).

Vmt ngpháp, khi đóng vai trò là danh từ, bull là danh từ đếm được. Khi đóng vai trò là động từ, nó thường đi kèm vi các trng tchmc độ mnh mẽ để nhn mnh hành động đẩy mnh xuyên qua mt vt cn.

Countable when referring to the actual animal or a specific investor. Uncountable when referring to nonsense or deceptive talk.

Ý nghĩa

Danh từbò tót

Một con vật giống bò đực trưởng thành chưa bị thiến

The farmer kept a massive bull for breeding purposes.

Người nông dân nuôi một con bò tót khổng lồ để phục vụ mục đích nhân giống.

Danh từlời nói nhảm nhí

Cách nói chuyện ngớ ngẩn, cường điệu hoặc có ý định lừa dối; chuyện vô nghĩa

Don't believe everything he says; it is all a load of bull.

Đừng tin tất cả những gì anh ta nói; tất cả chỉ là những lời nhảm nhí.

Danh từnhà đầu tư kỳ vọng giá tăng

Một nhà đầu tư tin rằng giá cổ phiếu sẽ tăng

The market sentiment turned bullish as more bulls entered the trading floor.

Tâm lý thị trường trở nên lạc quan khi có thêm nhiều nhà đầu tư kỳ vọng giá tăng tiến vào sàn giao dịch.

Ngoại động từđẩy mạnh
[~ action]

Đẩy một cách mạnh mẽ xuyên qua cái gì đó; húc bằng sừng

The linebacker managed to bull his way through the defensive line.

Cầu thủ phòng ngự đã cố gắng đẩy mạnh mình xuyên qua hàng phòng ngự.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error