D
Dicread
HomeDictionaryDduck

duck

con vịt / hạ thấp / cúi đầu
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: ducksQuá khứ: duckedPhân từ 2: duckedV-ing: ducking

duck là mt từ đa nghĩa vi hai vai trò ngpháp khác nhau hoàn toàn: mt là danh tchloài vt và hai là động tchhành động. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý nht là schuyn đổi linh hot gia nghĩa đen ca con vt và hành động mô phng đặc đim ca con vt đó.

Countable when referring to the actual bird in the pond. Uncountable when referring to the meat served as a dish at a restaurant.

Ý nghĩa

Danh từcon vịt

Một loài chim nước có mỏ rộng và phẳng, chân ngắn và có màng

The duck paddled across the pond in search of food.

Con vịt bơi qua ao để tìm thức ăn.

Ngoại động từhạ thấp
[~ someone][~ something]

Đẩy ai đó hoặc vật gì đó xuống nhanh chóng để tránh bị va chạm

He ducked his head just as the ball flew past.

Anh ấy hạ thấp đầu ngay khi quả bóng bay ngang qua.

Nội động từcúi đầu
[~ self]

Hạ thấp đầu hoặc cơ thể một cách nhanh chóng để tránh một cú đánh hoặc để ẩn nấp

You should duck when you walk through that low doorway.

Bạn nên cúi đầu khi đi qua cánh cửa thấp đó.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error