D
Dicread
HomeDictionaryMmilk

milk

sữa、vắt sữa、lợi dụng
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: milksQuá khứ: milkedPhân từ 2: milkedV-ing: milking

nghĩa gc, tmilk mang li cm giác vsthun khiết, nuôi dưỡng và là ngun cung cp dưỡng cht cơ bn. Đây là biu tượng phbiến cho giai đon đầu đời và schăm sóc ca người mẹ, thường gi lên snhnhàng và an tâm trong không gian gia đình. Tuy nhiên, khi được dùng như mt động ttrong ngcnh xã hi, sc thái ca tnày thay đổi hoàn toàn sang hướng trc li hoc tham lam. Nó ám chvic rút cn ngun lc mt cách chm rãi và có tính toán, trong đó nn nhân bị đối xnhư mt món hàng để khai thác trit để vì li ích ca ktrc li.

Không đếm được khi đề cập đến chất lỏng trong bình. Đếm được khi đề cập đến các loại sữa hoặc nhãn hiệu sữa cụ thể.

Ý nghĩa

Danh từsữa

Chất lỏng màu trắng giàu dinh dưỡng do tuyến vú của động vật có vú tiết ra

"The baby drank a bottle of milk."

Em bé đã uống một bình sữa.

Ngoại động từvắt sữa
[someone][something]

Lấy chất lỏng từ tuyến vú của động vật

"The farmer began to milk the cows at dawn."

Người nông dân bắt đầu vắt sữa bò vào lúc bình minh.

Ngoại động từbào mòn, lợi dụng
[someone][something]

Chiếm đoạt tiền bạc, thông tin hoặc lợi thế từ ai đó thông qua sự thao túng hoặc kiên trì

"The scammers tried to milk the elderly couple for every penny."

Những kẻ lừa đảo đã cố gắng bào mòn từng đồng xu cuối cùng của cặp vợ chồng già.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error