D
Dicread
HomeDictionaryMmilk

milk

sữa / vắt sữa / tận thu
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: milksQuá khứ: milkedPhân từ 2: milkedV-ing: milking

milk thường được biết đến nhiu nht vi nghĩa là "sa" (danh từ) hoc "vt sa" (động từ). Tuy nhiên, người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý đến nghĩa bóng ca động tnày, vn mang sc thái tiêu cc hơn nhiu so vi nghĩa đen.

Uncountable when referring to the liquid substance in a jug. Countable when referring to specific types or brands of milk.

Ý nghĩa

Danh từsữa

Một chất lỏng màu trắng giàu dinh dưỡng được sản xuất bởi tuyến vú của động vật có vú

The baby drank a bottle of milk.

Đứa bé đã uống một bình sữa.

Ngoại động từvắt sữa
[~ someone][~ something]

Lấy chất lỏng từ tuyến vú của một loài động vật

The farmer began to milk the cows at dawn.

Người nông dân bắt đầu vắt sữa bò vào lúc bình minh.

Ngoại động từtận thu
[~ someone][~ something]

Khai thác tiền bạc, thông tin hoặc lợi thế từ ai đó thông qua sự thao túng hoặc kiên trì

The scammers tried to milk the elderly couple for every penny.

Những kẻ lừa đảo đã cố gắng tận thu từng đồng xu cuối cùng của cặp vợ chồng già.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error