D
Dicread
HomeDictionaryPpaddock

paddock

bãi quây / khu chuẩn bị ngựa
Danh từ
Số nhiều: paddocks

paddock thường được dùng để chmt khu vc nhcó rào chn dành cho nga, nhưng ý nghĩa ca nó thay đổi tùy theo ngcnh sdng. Skhác bit vngcnh Trong chăn nuôi và hun luyn nga thông thường, paddock là mt bãi quây hoc đồng cnhỏ, nơi nga được thả để gm choc tp luyn nhnhàng. Đây là mt không gian mnhưng có gii hn để đảm bo an toàn cho vt nuôi. Ngược li, trong lĩnh vc đua nga chuyên nghip, paddock (khu tp kết) là mt khu vc cthnm cnh đường đua. Đây là nơi các con nga được dt đi diu hành (parade) để khán givà người đặt cược quan sát tình trng sc khe và tâm lý ca nga trước khi chính thc vào cuc đua. Vic phân bit hai khái nim này rt quan trng vì mt bên thiên vchăm sóc dài hn, còn mt bên thiên vchun bngn hn cho thi đấu. Lưu ý cho người hc Người hc tiếng Anh cn tránh nhm ln paddock vi stable (chung nga). Trong khi stable là công trình xây dng kiên cố để nga ngvà trú ẩn, thì paddock luôn là mt khu vc ngoài tri. The horse is sleeping in the paddock. (Sai, vì nga ngtrong chung stable). The horse is grazing in the paddock. (Đúng, nga đang gm ctrong bãi quây).

Ý nghĩa

Danh từbãi quây

Một cánh đồng hoặc đồng cỏ nhỏ có rào chắn dùng để nuôi ngựa

"The horses were grazing peacefully in the paddock."

Những con ngựa đang gặm cỏ yên bình trong bãi quây.

Danh từkhu chuẩn bị ngựa

Một khu vực có rào chắn nằm cạnh trường đua, nơi ngựa được chuẩn bị và diễu hành trước khi cuộc đua bắt đầu

"The trainers gathered their mounts in the paddock before the first race began."

Các huấn luyện viên tập hợp ngựa của họ tại khu chuẩn bị trước khi cuộc đua đầu tiên bắt đầu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error