D
Dicread
Trang chủTừ điểnMmare

mare

ngựa cái / lừa cái / ngựa giống cái
Danh từ
Số nhiều: mares

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong tiếng Anh, mare chyếu được dùng để chmt con nga cái trưởng thành. Đây là mt thut ngchuyên bit trong chăn nuôi và cưỡi nga, phân bit rõ ràng vi stallion (nga đực chưa thiến) hoc gelding (nga đực đã thiến). Khi sdng tnày, người nói thường ám chỉ đến vai trò sinh sn hoc đặc đim tính cách riêng bit ca nga cái trong môi trường trang tri.

Mt nghĩa khác, mang tính khoa hc và thiên văn hc, là dùng để chcác vùng ti, rng ln trên bmt Mt Trăng. Mc dù trong tiếng Vit chúng ta dch là "bin mt trăng", nhưng cn lưu ý rng nhng vùng này không hcha nước mà thc cht là nhng đồng bng bazan cổ đại.

Phân bit và lưu ý cho người hc

Người hc tiếng Anh cn đặc bit cn thn để không nhm ln mare vi mayor (thtrưởng) do cách phát âm có thgây nhm ln cho người mi bt đầu. Ngoài ra, trong mt sngcnh văn hc hoc tiếng lóng cổ, mare đôi khi xut hin trong cm tnightmarec mng). Tuy nhiên, trong tnightmare, thành phn mare không còn mang nghĩa là "con nga" theo nghĩa đen mà đã chuyn sang nghĩa bóng, ám chmt thc thgây ra ni shãi trong gic ngủ.

Đúng: The mare is nursing her foal. (Con nga cái đang cho con non bú.)
Đúng: The Mare Tranquillitatis is a prominent lunar mare. (Bin Tĩnh Lng là mt bin mt trăng ni bt.)

Ý nghĩa

Danh từngựa cái

Một con ngựa cái trưởng thành

The mare gave birth to a healthy foal.

Danh từlừa cái

Một con lừa cái

The farmer kept a mare and a jack in the paddock.

Danh từngựa giống cái

Một con ngựa hoặc lừa cái được sử dụng đặc biệt cho mục đích nhân giống

The stud farm specializes in high-quality Thoroughbred mares.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi