D
Dicread
HomeDictionarySsteer

steer

lái / điều hướng / đi về phía / bò thiến
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: steersQuá khứ: steeredPhân từ 2: steeredV-ing: steering

Thut ngnày mang hàm ý mnh mvschủ động và độ chính xác. Khi áp dng cho máy móc, nó mô thành động vt lý là điu khin vô lăng hoc tay lái để tránh các chướng ngi vt. Điu này gi lên sự điu chnh liên tc và tích cc để duy trì ltrình mong mun.

Khi được sdng trong bi cnh xã hi hoc nghnghip, tnày ngụ ý mt sự ảnh hưởng tinh tế và mang tính chiến lược. Vic điu hướng mt cuc hi thoi thường là mt bước đi chiến thut nhm tránh nhng chủ đề gây khó xhoc dn dt mt nhóm đi đến mt kết lun cthmà không gây cm giác quá gay gt.

Countable when referring to the animal (one steer). Uncountable when referring to the act of steering in a general sense.

Ý nghĩa

Ngoại động từlái
[~ someone][~ something]

Điều khiển hướng đi của một phương tiện hoặc tàu thuyền

He struggled to steer the boat through the storm.

Anh ấy đã vất vả để lái con thuyền vượt qua cơn bão.

Ngoại động từđiều hướng
[~ someone][~ something]

Hướng dẫn hoặc dẫn dắt tiến trình của một cuộc hội thoại hoặc một tình huống

She tried to steer the discussion toward the budget.

Cô ấy cố gắng điều hướng cuộc thảo luận về vấn đề ngân sách.

Nội động từđi về phía

Di chuyển theo một hướng cụ thể

The car steered sharply to the left.

Chiếc xe bỗng rẽ gắt sang bên trái.

Danh từbò thiến

Một con bò đực đã được thiến

The farmer sold a steer at the livestock auction.

Người nông dân đã bán một con bò thiến tại buổi đấu giá gia súc.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error