D
Dicread
HomeDictionaryPpork

pork

thịt lợn

/pɔːk/

[U] Không đếm được

pork là thut ngchuyên bit dùng để chtht ln khi nó được coi là thc phm. Trong tiếng Anh, có mt sphân bit rõ rt gia tên gi ca con vt khi còn sng và tên gi ca tht sau khi được chế biến. Trong khi con vt được gi là pig, thì tht ca nó phi được gi là pork.

Mt sai lm phbiến mà người hc tiếng Vit thường gp là sdng tpig meat để dch cm từ "tht ln". Mc dù vmt ngpháp không sai hoàn toàn, nhưng trong giao tiếp tnhiên và thc đơn nhà hàng, pig meat nghe rt gượng go và không chuyên nghip. Hãy luôn sdng pork để chthc phm.

Phân bit vi các loi tht khác

Cách đặt tên này tương tnhư cp tcow (con bò) và beef (tht bò), hoc sheep (con cu) và mutton/lamb (tht cu). Vic nhm ln gia tên con vt và tên tht có thgây ra nhng tình hung gây cười hoc hiu lm trong bi cnhm thc.

Sai: I would like to order some pig. (Câu này khiến người nghe hiu rng bn mun đặt mua mt con ln sng).
✅ Đúng: I would like to order some pork. (Tôi mun gi mt ít tht ln).

Lưu ý vvăn hóa và ngcnh

Khi sdng pork, cn lưu ý rng trong mt snn văn hóa hoc tôn giáo (như Hi giáo hoc Do Thái giáo), loi tht này bcm. Do đó, trong các bi cnh quc tế, vic hi vpork thường đi kèm vi sthn trng vchế độ ăn ung.

Vmt ngpháp, pork là mt danh tkhông đếm được. Bn không thdùng a pork hay porks. Để đếm, hãy sdng các đơn vị đo lường hoc định lượng như a piece of pork (mt miếng tht ln) hoc some pork (mt ít tht ln).

Used as a mass noun when referring to the meat as a food substance (e.g., "I don't eat pork").

Ý nghĩa

Danh từthịt lợn

Thịt từ lợn nhà được dùng làm thực phẩm

We had roasted pork with apples.

Chúng tôi đã ăn thịt lợn quay với táo.

Từ liên quan

Last Updated: June 26, 2026Report an Error