D
Dicread
HomeDictionaryBbutcher

butcher

người bán thịt / mổ thịt / làm hỏng / tàn sát
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: butchersQuá khứ: butcheredPhân từ 2: butcheredV-ing: butchering

butcher mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn đối lp tùy vào ngcnh sdng: mt là nghnghip chuyên môn và hai là hành động bo lc hoc sai sót nghiêm trng.

Ý nghĩa

Danh từngười bán thịt

Người làm nghề xẻ thịt và bán thịt

"The local butcher provides high-quality organic beef."

Người bán thịt địa phương cung cấp những miếng thịt bò hữu cơ chất lượng cao.

Ngoại động từmổ thịt
[~ something]

Giết mổ động vật để làm thực phẩm

"The farm workers spent the morning butchering the pigs."

Người nông dân phải mổ thịt những con lợn trước khi mùa đông bắt đầu.

Ngoại động từlàm hỏng
[~ something]

Thực hiện một công việc, chẳng hạn như biểu diễn âm nhạc hoặc phát biểu, một cách rất tệ hoặc vụng về

"He completely butchered the national anthem during the ceremony."

Anh ấy đã làm hỏng hoàn toàn bài quốc ca trong buổi lễ khai mạc.

tàn sát

Giết người một cách tàn bạo, dã man hoặc không phân biệt

Quân đội của kẻ độc tài đã tàn sát hàng ngàn thường dân vô tội trong cuộc thảm sát.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error