D
Dicread
HomeDictionaryHheifer

heifer

bò cái tơ
Danh từ
Số nhiều: heifers

heifer là mt thut ngchuyên bit trong chăn nuôi, dùng để chmt con bò cái trchưa tng sinh con. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi khái nim "bò cái tơ". Sphân bit vthut ng Đim quan trng nht khi sdng tnày là phân bit nó vi cow. Trong ngôn nggiao tiếp thông thường, mi người thường dùng cow để chchung tt ccác con bò cái. Tuy nhiên, trong ngcnh nông nghip hoc thú y, cow chdùng cho nhng con bò cái đã sinh ít nht mt ln. Nếu mt con bò cái chưa sinh con, vic dùng heifer schính xác và chuyên nghip hơn. Ví dụ: Mt người chăn nuôi snói heifer khi mun bán mt con bò trẻ để làm ging, nhưng sgi là cow khi con bò đó bt đầu cho sa. Lưu ý vngcnh sdng Vì đây là mt tmang tính kthut trong ngành chăn nuôi, bn shiếm khi gp tnày trong các cuc hi thoi hng ngày trkhi đang tho lun vnông tri hoc gia súc. Khi dch sang tiếng Vit, hãy sdng "bò cái tơ" để giữ đúng sc thái chuyên môn thay vì chdùng từ "bò cái" chung chung. Đặc đim ngpháp heifer là mt danh từ đếm được. Khi chuyn sang snhiu, tnày tuân theo quy tc thông thường là thêm s thành heifers.

Ý nghĩa

Danh từbò cái tơ

Một con bò cái trẻ chưa sinh con

"The farmer bought a healthy heifer to add to the herd."

Người nông dân đã mua một con bò cái tơ khỏe mạnh để bổ sung vào đàn gia súc.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error