D
Dicread
HomeDictionaryDdairy

dairy

xưởng sữa / làm từ sữa
Tính từ[C/U] Cả hai

dairy mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào vai trò ngpháp. Khi đóng vai trò là danh từ, nó chmt cơ svt cht cthể, tc là xưởng sa, nơi din ra các hot động chăn nuôi bò sa và chế biến các sn phm như bơ, phô mai. Khi đóng vai trò là tính từ, nó mô tbt cthgì liên quan đến hoc được làm tsa. Người hc tiếng Vit cn lưu ý rng trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng cm từ "sn phm tsa" để dch dairy products, thay vì chdùng mt từ đơn lẻ để bao hàm toàn bộ ý nghĩa ca tính tnày.

Phân bit vi các khái nim tương t

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia dairy và milky. Trong khi dairy nhn mnh vào ngun gc hoc loi hình công nghip (liên quan đến sa và các chế phm tsa), thì milky li mô tả đặc đim vt lý như màu sc hoc kết cu (trng đục như sa). Ví dụ, mt bu tri đầy mây có thể được gi là milky sky (bu tri trng đục), nhưng không bao giờ được gi là dairy sky.

milky products (Sai khi mun nói vngành công nghip sa)
dairy products (Đúng: các sn phm tsa)

Lưu ý vchính tvà phát âm

Người hc cn đặc bit cn trng để không nhm ln dairy (liên quan đến sa) vi diary (nht ký). Hai tnày là cp tdgây nhm ln do có các chcái tương tnhau nhưng ý nghĩa và cách phát âm hoàn toàn khác bit. Vic viết sai chính tgia hai tnày có thdn đến nhng hiu lm nghiêm trng trong văn bn.

dairy (phát âm: /ˈdeəri/): xưởng sa, làm tsa
diary (phát âm: /ˈdaɪəri/): nht ký

Countable when referring to the physical facility where milk is processed. Uncountable when referring to the general category of milk-based foods.

Ý nghĩa

Danh từxưởng sữa

Một tòa nhà hoặc cơ sở nơi sữa được chế biến và bơ hoặc phô mai được sản xuất

The local dairy produces an award-winning cheddar.

Xưởng sữa địa phương sản xuất một loại phô mai cheddar đạt giải thưởng.

Tính từlàm từ sữa

Liên quan đến hoặc được làm từ sữa

I prefer dairy products over soy alternatives.

Tôi thích các sản phẩm từ sữa hơn các lựa chọn thay thế từ đậu nành.

Từ liên quan

Last Updated: August 13, 2026Report an Error