D
Dicread
HomeDictionaryGgoose

goose

ngỗng / kẻ ngốc / chọc mông
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: geeseQuá khứ: goosedPhân từ 2: goosedV-ing: goosing

goose là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng rt khác bit tùy vào ngcnh. Khi đóng vai trò là danh tchỉ động vt, nó mô tmt loài chim nước ln. Tuy nhiên, trong giao tiếp hng ngày, goose thường được dùng như mt tlóng để chmt người khkho hoc ngngn. Cn lưu ý rng khi dùng vi nghĩa kẻ ngốc, tnày mang sc thái nhnhàng, đôi khi là trêu chc mt cách thân mt hơn là xúc phm nng nnhư các tkhác.

Ý nghĩa

Danh từngỗng

Một loài chim nước lớn với cổ dài, chân ngắn và mỏ rộng, thuộc họ Vịt

The goose honked loudly as it flew over the lake.

Con ngỗng kêu lớn khi nó bay qua hồ.

Danh từkẻ ngốc

Một người bị coi là ngớ ngẩn, khờ khạo hoặc ngây thơ

Don't be such a goose; he was clearly joking with you.

Đừng ngốc thế chứ; anh ấy rõ ràng là đang đùa với bạn mà.

Ngoại động từchọc mông
[~ someone]

Ấn mạnh vào mông ai đó, thường là để trêu chọc hoặc làm họ giật mình

He tried to goose his brother during the assembly.

Anh ta đã cố tình chọc mông em trai mình trong buổi tập trung.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error