D
Dicread
HomeDictionaryAavian

avian

thuộc về chim / loài chim
Tính từDanh từ
Số nhiều: avians

avian là mt tính tmang sc thái trang trng và mang tính hc thut, thường được sdng trong các văn bn khoa hc, y tế hoc nghiên cu sinh hc. Thay vì dùng tbird (chim) mt cách thông thường trong giao tiếp hàng ngày, avian được dùng để mô tnhng đặc đim, hành vi hoc bnh lý liên quan đến toàn blp chim. Skhác bit vngcnh sdng Trong khi bird là danh tchung chcon chim, avian đóng vai trò là tính từ để phân loi. Ví dụ, thay vì nói "bird flu" (cúm chim) trong các báo cáo y tế chính thc, người ta sdùng avian influenza (cúm gia cm/cúm avian). Vic sdng avian to ra cm giác khách quan và chuyên sâu hơn. Ví dụ đúng: avian species (các loài chim) - dùng trong nghiên cu sinh hc. Ví dụ đúng: avian anatomy (gii phu hc loài chim) - dùng trong y khoa. Lưu ý cho người hc tiếng Vit Mt sai lm phbiến là cgng dch avian thành mt danh từ. Hãy nhrng avian luôn bnghĩa cho mt danh ttheo sau nó. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdch là "thuc vloài chim", "ca loài chim" hoc "gia cm" (khi nói vchăn nuôi và dch bnh). Sai: The avian are migrating (Sdng avian như mt danh tsnhiu). ✅ Đúng: The avian population is migrating (Qun thchim đang di cư). Vmt ngpháp, avian là mt tính tkhông thay đổi hình thái, không có dng so sánh hơn hay so sánh nht.

Ý nghĩa

Tính từthuộc về chim

Liên quan đến loài chim hoặc các đặc điểm của loài chim

"The researchers studied avian migration patterns across the continent."

Các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu các mô hình di cư của loài chim trên khắp lục địa.

Danh từloài chim

Một con chim, thường được sử dụng trong ngữ cảnh khoa học hoặc thú y

"The clinic specializes in the treatment of various avians."

Phòng khám chuyên điều trị cho nhiều loài chim khác nhau.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error