D
Dicread
HomeDictionaryBboar

boar

lợn đực / lợn rừng
Danh từ
Số nhiều: boars

Ý nghĩa

Danh từlợn đực

Một con lợn đực trưởng thành, đặc biệt là lợn hoang

"The wild boar charged through the underbrush."

Con lợn rừng đực lao xuyên qua bụi rậm.

lợn rừng

Bất kỳ loài lợn hoang nào trong số các loài khác nhau được tìm thấy ở châu Âu, châu Á và Bắc Phi

Săn lợn rừng từng là một môn thể thao phổ biến đối với giới quý tộc.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error