boar
lợn đực / lợn rừng
Danh từ
Số nhiều: boars
Ý nghĩa
Danh từlợn đực
Một con lợn đực trưởng thành, đặc biệt là lợn hoang
"The wild boar charged through the underbrush."
Con lợn rừng đực lao xuyên qua bụi rậm.
lợn rừng
Bất kỳ loài lợn hoang nào trong số các loài khác nhau được tìm thấy ở châu Âu, châu Á và Bắc Phi
Săn lợn rừng từng là một môn thể thao phổ biến đối với giới quý tộc.