D
Dicread
HomeDictionaryBboar

boar

lợn rừng
Danh từ
Số nhiều: boars

boar dùng để chmt con ln đực trưởng thành, thường là loài sng hoang dã. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "ln rng" để phân bit vi ln nhà. Tuy nhiên, cn lưu ý rng vmt sinh hc, boar nhn mnh vào gii tính đực và đặc đim trưởng thành, trong khi twild pig mang nghĩa chung hơn cho loài ln hoang dã không phân bit gii tính hay độ tui.

Skhác bit vngnghĩa

Người hc cn phân bit rõ gia boar và pig. Trong khi pig là thut ngchung cho loài ln (thường là ln nuôi trong trang tri), thì boar gi lên hìnhnh mt con vt mnh mẽ, hung dvi nhng đặc đim đặc trưng như răng nanh dài. Khi sdng boar trong ngcnh chăn nuôi, nó ám chcon ln đực ging dùng để phi ging.

Ví dụ: wild boar (ln rng hoang dã) đối lp vi domestic pig (ln nhà).

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng pig cho mi trường hp. Nếu bn đang mô tmt cuc đi săn hoc mt loài động vt trong rng, hãy dùng boar để to schính xác và chuyên nghip hơn. Ngoài ra, trong văn hc hoc thn thoi, boar thường tượng trưng cho sc mnh thô ráp và snguy him.

Đúng: The hunter tracked the boar through the forest. (Người thsăn theo du con ln rng xuyên qua khu rng.)
Không nên dùng: The hunter tracked the pig through the forest. (Câu này khiến người nghe dhiu lm là mt con ln nhà blc trong rng.)

Vmt ngpháp, boar là mt danh từ đếm được. Khi nói vloài ln rng nói chung, bn có thdùng snhiu boars hoc cm tthe boar để đại din cho cloài.

Ý nghĩa

Danh từlợn rừng

Một con lợn đực trưởng thành, đặc biệt là loài sống hoang dã

The wild boar charged through the underbrush.

Con lợn rừng lao xuyên qua những bụi cây thấp.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error