D
Dicread
HomeDictionaryFfarmer

farmer

nông dân
[C] Đếm được
Số nhiều: farmers

farmer là mt thut ngchung dùng để chnhng người làm công vic canh tác nông nghip, chăn nuôi gia súc hoc qun lý trang tri. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "nông dân", nhưng sc thái sdng trong tiếng Anh có thrng hơn, bao gm cnhng chtrang tri quy mô ln (industrial farmers) cho đến nhng người làm vườn nhlẻ.

The word is used to count individual people who engage in farming, such as seeing ten farmers at a local market.

Ý nghĩa

Danh từnông dân

Người sở hữu hoặc quản lý một trang trại

The farmer harvested the corn in September.

Người nông dân đã thu hoạch ngô vào tháng Chín.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error