D
Dicread
HomeDictionaryFfarmer

farmer

nông dân
[C] Đếm được
Số nhiều: farmers

Thut ngnày gi lên hìnhnh vslao động, trách nhim qun lý đất đai và mi liên htrc tiếp vi ngun cung cp thc phm. Nó mang hàm ý vschăm chỉ, kiên cường và thường gn lin vi li sng nông thôn hoc truyn thng, dù đối tượng có thtri dài tnhng người trng trt tcung tcp quy mô nhcho đến các qun lý nông nghip trong các doanh nghip ln. Trong cách sdng hin đại, tfarmer thường được gn lin vi các phong trào hu cơ và phát trin bn vng, chuyn dch tmt mô tnghnghip thun túy sang mt khái nim hàm cha triết lý cthvthiên nhiên và sinh thái.

Từ này được dùng để đếm những cá nhân làm nghề nông, chẳng hạn như khi nhìn thấy mười người nông dân tại một khu chợ địa phương.

Ý nghĩa

Danh từnông dân

Người sở hữu hoặc quản lý một trang trại

"The farmer harvested the corn in September."

Người nông dân đã thu hoạch ngô vào tháng Chín.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error