D
Dicread
HomeDictionaryMmule

mule

con la / kẻ vận chuyển thuê / giày sục / người cứng đầu
Danh từ
Số nhiều: mules

Ý nghĩa

Danh từcon la

Con lai giữa một con lừa đực và một con ngựa cái, nổi tiếng là khỏe mạnh và vô sinh

"The farmer used a mule to pull the heavy cart through the mud."

Người nông dân đã dùng một con la để kéo chiếc xe nặng qua bùn.

Danh từkẻ vận chuyển thuê

Một người vận chuyển trái phép ma túy hoặc hàng cấm qua biên giới cho người khác

"The cartel recruited a mule to transport the narcotics into the country."

Băng đảng đã tuyển một kẻ vận chuyển thuê để mang ma túy qua biên giới.

Danh từgiày sục

Một loại giày có mũi kín nhưng không có quai hậu hoặc quai gót

"She wore a pair of elegant leather mules to the garden party."

Cô ấy đi một đôi giày sục bằng da khi đang thư giãn ở nhà.

Danh từngười cứng đầu

Một người bướng bỉnh, từ chối thay đổi ý định hoặc không chịu hợp tác

"Trying to argue with him is useless because he is a total mule."

Cố gắng tranh luận với anh ta là vô ích; anh ta là một kẻ cực kỳ cứng đầu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error