ewe
cừu cái
Danh từ
Số nhiều: ewes
Ý nghĩa
Danh từcừu cái
Một con cừu cái, đặc biệt là con đã trưởng thành đủ để sinh sản
"The farmer separated the ewes from the rams."
Người nông dân đã tách những con cừu cái ra khỏi những con cừu đực để quản lý mùa phối giống.