D
Dicread
HomeDictionaryEewe

ewe

cừu cái
Danh từ
Số nhiều: ewes

ewe là mt thut ngchuyên bit trong chăn nuôi để chcu cái trưởng thành. Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "cu cái" để dch tnày, nhưng cn lưu ý rng ewe không chỉ đơn thun là mt con cu có gii tính cái, mà nó nhn mnh vào giai đon trưởng thành, đủ khnăng sinh sn. Điu này phân bit nó vi cu cái con hoc cu cái chưa trưởng thành.

Phân bit vi các thut ngliên quan

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ ewe vi các tkhác trong cùng loài cu để tránh nhm ln trong ngcnh nông nghip:
ram: dùng để chcu đực trưởng thành (thường là con chưa bthiến).
wether: dùng để chcu đực đã bthiến.
lamb: dùng để chcu non (không phân bit gii tính).

Ví dụ, nếu bn nói a flock of sheep, bn đang nói vmt đàn cu chung chung. Nhưng nếu bn nói a flock of ewes, bn đang ám chmt nhóm toàn cu cái trưởng thành, thường là trong bi cnh chun bcho mùa sinh sn.

Lưu ý vphát âm và chính t

Mt đim gây khó khăn cho người Vit khi hc tnày là phát âm. Mc dù viết là ewe, nhưng tnày được phát âm ging ht như tyou (phiên âm /juː/). Đây là mt trường hp đặc bit vchính ttrong tiếng Anh, vì vy hãy cn thn để không phát âm theo mt chcái.

Vmt ngpháp, ewe là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong câu, hãy chú ý shòa hp gia chngvà động từ, ví dụ: The ewe is grazing (Con cu cái đang gm cỏ).

Ý nghĩa

Danh từcừu cái

Một con cừu cái, đặc biệt là con đã trưởng thành đủ để sinh sản

The farmer separated the ewes from the rams.

Người nông dân đã tách những con cừu cái ra khỏi những con cừu đực.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error