D
Dicread
HomeDictionaryVveal

veal

thịt bê / màu be nhạt
Danh từ

Sc thái ý nghĩa và cách dùng veal là mt danh tchuyên bit dùng để chtht ca con bê (con bò non) khi được dùng làm thc phm. Trong tiếng Vit, chúng ta thường gi chung là "tht bê". Đim quan trng cn lưu ý là veal chdùng cho thc phm; nếu mun nói vcon bê trong ngcnh chăn nuôi hoc sinh hc, bn phi dùng tcalf. Phân bit vi các loi tht bò khác Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ gia veal và beef để tránh nhm ln trong giao tiếp và gi món ti nhà hàng: beef: Tht bò nói chung (thường là tbò trưởng thành), có kết cu si tht rõ rt và hương vị đậm đà. veal: Tht bê, có đặc đim là mm hơn, màu nht hơn và hương vthanh nhhơn so vi beef. Cách dùng làm tính tchmàu sc Ngoài nghĩa thc phm, veal đôi khi được dùng để mô tmt tông màu cthể—màu be nht hoc hng nht, tương tnhư màu ca tht bê tươi. Tuy nhiên, trong đời sng hàng ngày, khi nói vmàu sc, người ta thường dùng tbeige phbiến hơn. Ví dụ, nếu bn nói veal-colored, người nghe shình dung ra mt sc thái trung tính, hơi nghng. Lưu ý vngpháp veal là mt danh tkhông đếm được (uncountable noun). Bn không thdùng a veal để chmt miếng tht bê mà phi dùng các từ định lượng như some veal hoc a piece of veal.

Ý nghĩa

Danh từthịt bê

Thịt của con bê, được dùng làm thực phẩm

"The restaurant serves a classic dish of veal scallopini."

Nhà hàng phục vụ món thịt bê áp chảo kiểu cổ điển.

màu be nhạt

Màu của thịt bê, thường là màu be hồng nhạt

Những bức tường được sơn màu be nhạt để tạo ra một bầu không khí trung tính.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error