D
Dicread
HomeDictionarySstallion

stallion

ngựa đực
[C] Đếm được
Số nhiều: stallions

stallion được dùng để chmt con nga đực trưởng thành chưa bthiến, thường mang hàm ý vsc mnh, sdũng mãnh và khnăng sinh sn. Trong tiếng Anh, tnày không chỉ đơn thun là mô tgii tính ca con vt mà còn gi lên hìnhnh vmt con nga có phm cht cao quý, thường được dùng trong chăn nuôi chuyên nghip để nhân ging.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit rõ stallion vi horse và gelding để tránh nhm ln trong ngcnh sdng:

horse: Là thut ngchung nht để chloài nga, không phân bit gii tính hay tình trng sinh lý.
gelding: Chmt con nga đực đã bthiến. Nhng con nga này thường hin lành và dễ điu khin hơn so vi stallion.

Ví dụ: Nếu bn nói a horse, người nghe chbiết đó là mt con nga. Nhưng nếu bn nói a stallion, bn đang nhn mnh rng đó là mt con nga đực chưa thiến vi đặc tính mnh mvà có khnăng phi ging.

Sc thái nghĩa bóng và lưu ý sdng

Trong mt sngcnh không chính thc hoc văn chương, stallion có thể được dùng như mt phépn dụ để mô tmt người đàn ông mnh mẽ, nam tính và đầy sc sng. Tuy nhiên, cn thn trng vì cách dùng này đôi khi mang sc thái quá mc hoc không phù hp trong môi trường chuyên nghip.

Đúng: The breeder selected a champion stallion for the breeding program. (Người chăn nuôi đã chn mt con nga đực vô địch cho chương trình nhân ging.)
Sai/Không tnhiên: Sdng stallion để chbt kcon nga đực nào mà không quan tâm đến vic nó đã bthiến hay chưa, vì điu này slàm mt đi schính xác vmt kthut trong tiếng Anh.

Vmt ngpháp, stallion là mt danh từ đếm được, vì vy bn cn sdng mo thoc snhiu phù hp khi đặt câu.

Used to count individual male horses, such as seeing three stallions in a field.

Ý nghĩa

Danh từngựa đực

Một con ngựa đực trưởng thành chưa bị thiến

The rancher bought a champion stallion for breeding.

Người chăn nuôi đã mua một con ngựa đực vô địch để nhân giống.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error