D
Dicread
HomeDictionaryBbeef

beef

thịt bò / phàn nàn / tăng cường
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: beefsQuá khứ: beefedPhân từ 2: beefedV-ing: beefingSo sánh hơn: more beefySo sánh nhất: most beefy

Tbeef có ba lp nghĩa hoàn toàn khác bit mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln trong giao tiếp. Nghĩa phbiến nht là danh tchthc phm, nhưng trong đời sng hàng ngày, tnày thường xuyên xut hin dưới dng tiếng lóng hoc động tvi sc thái biu cm mnh mẽ. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Khi đóng vai trò là danh tchsphàn nàn, beef mang sc thái không chính thc (informal) và thường ám chmt sbt bình, mt cuc tranh cãi hoc mâu thun kéo dài gia hai bên. Nó khác vi complaint (li phàn nàn) ở chbeef thường gi lên mt cm giác cá nhân hơn, ging như mt "mi thâm thù" hoc skhó chu âm ỉ. Ví dụ, thay vì nói "I have a complaint about the service" (Tôi có li phàn nàn vdch vụ), bn sdùng "I have a beef with him" (Tôi có chuyn bt bình vi anh ta). Khi được dùng như mt động từ, beef up là mt cm động từ (phrasal verb) mang nghĩa tăng cường hoc cng cố. Nó không chỉ đơn thun là làm tăng slượng mà là làm cho mt hthng, mt kế hoch hoc mt lc lượng trnên mnh mẽ, hiu quvà vng chc hơn. Ví dụ: beef up security (tăng cường an ninh). Nhng lưu ý quan trng cho người Vit Mt sai lm phbiến mà người Vit dmc phi là áp dng tư duy dch word-by-word. Khi gp tbeef trong các cuc hi thoi vmâu thun, tuyt đối không dch là "tht bò". Vic nhm ln này skhiến câu văn trnên phi lý và gây hiu lm nghiêm trng. Sai: "He has a beef with me" $\rightarrow$ "Anhy có mt miếng tht bò vi tôi." ✅ Đúng: "He has a beef with me" $\rightarrow$ "Anhy đang bt bình/có mâu thun vi tôi." Ngoài ra, cn phân bit beef up vi increase. Trong khi increase chỉ đơn thun là tăng vmt con shoc kích thước, beef up nhn mnh vào vic ci thin cht lượng và sc mnh để đối phó vi mt thách thc nào đó. Đặc đim ngphápnghĩa thc phm, beef là danh tkhông đếm được. Ở nghĩa phàn nàn, nó có thể được dùng như mt danh từ đếm được (ví dụ: "a beef"). Khi dùng làm động từ, nó luôn đi kèm vi gii tup để to thành cm beef up trong hu hết các ngcnh tăng cường.

Uncountable when referring to the meat as a food category. Countable when referring to a specific argument or grudge.

Ý nghĩa

Danh từthịt bò

Thịt của con bò được dùng làm thực phẩm

"I bought two pounds of ground beef."

Tôi đã mua hai cân thịt bò xay.

Danh từphàn nàn

Một lời khiếu nại hoặc sự bất bình

"He has a real beef with the new management."

Anh ấy thực sự có điều bất bình với ban quản lý mới.

Ngoại động từtăng cường
[~ someone][~ something]

Làm cho cái gì đó trở nên mạnh mẽ hoặc đầy đủ hơn

"They beefed up the security before the concert."

Họ đã tăng cường an ninh trước buổi hòa nhạc.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error