D
Dicread
HomeDictionaryCcolt

colt

ngựa con đực
[C] Đếm được
Số nhiều: colts

colt được dùng để chmt con nga đực non, thường là dưới bn tui. Trong tiếng Anh, vic phân bit gii tính và độ tui ca động vt rt chi tiết, và colt nhn mnh vào đặc đim là nga đực trẻ. Điu này khác vi filly, tdùng để chnga cái non. Khi mt con nga đã trưởng thành, người ta ssdng tstallion cho nga đực.

Used to count individual young male horses.

Ý nghĩa

Danh từngựa con đực

Một con ngựa đực non, thường dưới bốn tuổi

The farmer led the spirited colt into the paddock.

Người nông dân dẫn con ngựa con đực hăng hái vào khu rào quây.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error