colt
ngựa con đực
[C] Đếm được
Số nhiều: colts
colt được dùng để chỉ một con ngựa đực non, thường là dưới bốn tuổi. Trong tiếng Anh, việc phân biệt giới tính và độ tuổi của động vật rất chi tiết, và colt nhấn mạnh vào đặc điểm là ngựa đực trẻ. Điều này khác với filly, từ dùng để chỉ ngựa cái non. Khi một con ngựa đã trưởng thành, người ta sẽ sử dụng từ stallion cho ngựa đực.
Used to count individual young male horses.
Ý nghĩa
Danh từngựa con đực
Một con ngựa đực non, thường dưới bốn tuổi
The farmer led the spirited colt into the paddock.
Người nông dân dẫn con ngựa con đực hăng hái vào khu rào quây.