D
Dicread
HomeDictionaryMmutton

mutton

thịt cừu già / cừu già
Danh từ
Số nhiều: muttons

Ý nghĩa

Danh từthịt cừu già

Thịt của một con cừu trưởng thành, thường là trên hai tuổi, được dùng làm thực phẩm

"We served roast mutton with potatoes for dinner."

Nhà hàng phục vụ món hầm thịt cừu già nấu chậm truyền thống.

cừu già

Một con cừu đã đủ tuổi để lấy thịt

Người nông dân đã bán vài con cừu già cho thợ mổ thịt địa phương.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error