mutton
thịt cừu già / cừu già
Danh từ
Số nhiều: muttons
Ý nghĩa
Danh từthịt cừu già
Thịt của một con cừu trưởng thành, thường là trên hai tuổi, được dùng làm thực phẩm
"We served roast mutton with potatoes for dinner."
Nhà hàng phục vụ món hầm thịt cừu già nấu chậm truyền thống.
cừu già
Một con cừu đã đủ tuổi để lấy thịt
Người nông dân đã bán vài con cừu già cho thợ mổ thịt địa phương.