D
Dicread
HomeDictionaryMmutton

mutton

thịt cừu trưởng thành
Danh từ

mutton dùng để chtht ca nhng con cu đã trưởng thành. Trong tiếng Vit, cmutton và lamb đều thường được dch chung là "tht cu", nhưng trong tiếng Anh, sphân bit này rt quan trng vì nó ảnh hưởng đến hương vvà kết cu ca món ăn. Tht mutton có hương vị đậm hơn, nng hơn và kết cu dai hơn so vi tht lamb (tht cu non).

Phân bit vi các loi tht tương t

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia mutton và lamb. Để sdng chính xác, hãy lưu ý:
lamb: Dùng cho cu dưới mt năm tui. Tht mm, vnhẹ, thường được dùng cho các món áp cho hoc nướng nhanh.
mutton: Dùng cho cu trưởng thành. Do đặc tính dai và mùi nng, loi tht này thường yêu cu các phương pháp chế biến chm như hm hoc ninh lâu để làm mm tht.

Ví dụ: Nếu bn gi mt món lamb chop, bn mong đợi mt miếng sườn mm và thơm nhẹ. Ngược li, mt món hm tmutton scó hương vị đặc trưng và mnh mhơn nhiu.

Lưu ý vngcnh văn hóa

Trongm thc hin đại ti nhiu quc gia phương Tây, lamb phbiến hơn nhiu so vi mutton. Vì vy, khi đọc thc đơn hoc mua sm, nếu bn thy tmutton, hãy chun btâm lý cho mt loi tht có mùi đặc trưng rt mnh, điu mà mt sngười Vit có thcm thy quá nng nếu không quen.

Ý nghĩa

Danh từthịt cừu trưởng thành

Thịt của một con cừu trưởng thành được dùng làm thực phẩm

We served roast mutton with potatoes for dinner.

Chúng tôi đã phục vụ món thịt cừu quay với khoai tây cho bữa tối.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error