D
Dicread
HomeDictionaryKknown

known

nổi tiếng / đã biết
Tính từ

Tnày đóng vai trò như mt du hiu cho sự đồng thun vmt xã hi hoc trí tuệ. Nó mô tnhng thông tin đã chuyn tphm vi khám phá cá nhân sang phm vi hiu biết chung ca cng đồng. Khi mt điu gì đó đã biết, nó không còn là mt bí ẩn hay mt điu bí mt, mà là mt stht đã được xác lp trong mt nhóm cthhoc trong toàn thdân số.

Trong các bi cnh xã hi, tnày thường mang sc nng vmt danh tiếng. Vic được công nhn là có mt đặc đim nào đó cho thy mt hìnhnh công khai nht quán mà nhng người khác đã xác nhn theo thi gian. Điu này khác vi vic trnên ni tiếng, vì nó có thể áp dng cho nhng chuyên môn hp hoc scông nhn lng lẽ ở địa phương thay vì sni tiếng toàn cu.

Ý nghĩa

Tính từnổi tiếng

Được công nhận là có một đặc điểm hoặc phẩm chất cụ thể nào đó

He is known for his courage.

Anh ấy nổi tiếng vì lòng dũng cảm.

Tính từđã biết

Đã được xác định hoặc khám phá ra

The known causes of the disease are few.

Có rất ít nguyên nhân gây bệnh đã được biết đến.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error