D
Dicread
HomeDictionaryBbiography

biography

tiểu sử

/baɪˈɒɡɹəfi/

[C] Đếm được
Số nhiều: biographies

biography dùng để chmt bn tường thut chi tiết vcuc đời ca mt cá nhân, được viết bi mt tác gikhác. Đim mu cht ca tnày là tính khách quan và snghiên cu tbên ngoài. Khi mt người tviết vcuc đời mình, chúng ta không dùng biography mà phi dùng autobiography (ttruyn). Người Vit thường dnhm ln hai khái nim này vì chai đều dch là "tiu sử" hoc "truyn đời", nhưng trong tiếng Anh, sphân bit gia người viết và đối tượng được viết là cc kquan trng.

Skhác bit vthloi và quy mô

Trong khi biography thường là mt tác phm văn hc hoc lch sử đầy đủ, có chiu sâu và mang tính phân tích, thì các thut ngnhư profile hay bio (viết tt ca biography) li mang sc thái khác. bio thường xut hin trong bi cnh hin đại như trên mng xã hi hoc phn gii thiu ngn cui sách, chcung cp nhng thông tin cơ bn nht vnghnghip và thành tu, thay vì kli toàn bcuc đời.

biography: Mt cun sách dày nghiên cu vcuc đời mt vĩ nhân.
bio: Mt đon văn ngn gii thiu bn thân trên trang cá nhân.

Lưu ý vcách sdng trong ngcnh

Khi sdng biography, người hc cn chú ý đến tính xác thc. Mt bn biography chun mc đòi hi stra cu tài liu, phng vn và đối chiếu stht. Nếu mt bn tường thut mang tính hư cu hoc phóng tác, nó có thể được gi là biographical novel (tiu thuyết tiu sử).

Đúng: He wrote a comprehensive biography of Napoleon.ngy đã viết mt cun tiu stoàn din vNapoleon.)
Sai: Sdng biography để chmt đon gii thiu ngn 2 câu trên Facebook (trong trường hp này hãy dùng bio).

Countable when referring to a full-length book about a person's life or a short professional summary on a website.

Ý nghĩa

Danh từtiểu sử

Một bản tường thuật về cuộc đời của một người do người khác viết

She spent three years researching the biography of Winston Churchill.

Cô ấy đã dành ba năm để nghiên cứu cuốn tiểu sử về Winston Churchill.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error