D
Dicread
HomeDictionaryFfamiliar

familiar

quen thuộc / thân thiết / linh thú
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: familiarsSo sánh hơn: more familiarSo sánh nhất: most familiar

familiar thường được dùng để mô tsnhn biết da trên kinh nghim hoc sgn gũi. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thmang sc thái tích cc hoc tiêu cc. Sc thái vsnhn biết và gn gũi Khi nói vmt svt, âm thanh hoc địa đim, familiar mang nghĩa là "quen thuc", tc là bn đã tng gp hoc nghe thy trước đó. Khi nói vmi quan hgia người vi người, nó thhin sự "thân thiết" hoc "gn gũi". Tuy nhiên, cn lưu ý rng trong mt sngcnh trang trng, familiar có thmang nghĩa tiêu cc, ám chsự "quá trn" hoc "thiếu tôn trng" do quá thân mt (overly familiar). Ví dụ, nếu mt nhân viên đối xvi sếp mt cách quá sung sã, hành động đó có thbcoi là too familiar. Phân bit vi các ttương t Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gia familiar và famous. famous: dùng khi mt người hoc vt được rt nhiu người biết đến (ni tiếng). familiar: dùng khi mt người hoc vt được mt cá nhân hoc mt nhóm nhnhn ra vì đã có tri nghim trước đó (quen thuc). Ví dụ: Mt ca sĩ có thlà famous (ni tiếng toàn cu), nhưng ging nói ca người mthì familiar (quen thuc) đối vi con cái. Cách sdng trong câu Khi mun nói "quen vi cái gì/ai đó", hãy sdng cu trúc be familiar with something/someone. Ngược li, nếu mun nói cái gì đó "trnên quen thuc đối vi ai", hãy dùng be familiar to someone. Ví dụ đúng: I am familiar with this software. (Tôi quen thuc vi phn mm này.) Ví dụ đúng: This software is familiar to me. (Phn mm này quen thuc vi tôi.)

Countable when referring to a supernatural companion (a familiar). Uncountable when describing a state of being known (familiarity).

Ý nghĩa

Tính từquen thuộc

Được biết đến rộng rãi do có sự liên kết lâu dài hoặc gần gũi

"The melody sounded familiar, though I couldn't remember where I had heard it before."

Giai điệu nghe có vẻ quen thuộc, mặc dù tôi không thể nhớ mình đã nghe nó ở đâu trước đây.

Tính từthân thiết

Có mối quan hệ cá nhân gần gũi với ai đó; không trang trọng

"He spoke in a familiar tone that suggested they had been friends for years."

Anh ấy nói bằng một giọng thân thiết cho thấy họ đã là bạn bè trong nhiều năm.

Danh từlinh thú

Một con quỷ hoặc linh hồn được cho là gắn liền với và hỗ trợ một phù thủy

"In folklore, a black cat is often depicted as a witch's familiar."

Trong văn hóa dân gian, một con mèo đen thường được mô tả là linh thú của một phù thủy.

Từ liên quan

Last Updated: June 12, 2026Report an Error