cross
Từ này mang hai ý nghĩa song hành là sự chuyển động và sự giao thoa. Về mặt không gian, nó ám chỉ một sự chuyển tiếp hoặc việc phá vỡ một ranh giới, cho thấy sự thay đổi từ trạng thái hoặc vị trí này sang vị trí khác. Hành động băng qua về mặt vật lý này thường là nền tảng cho những ý nghĩa mang tính đối đầu hơn.
Khi áp dụng vào tương tác giữa người với người, từ này chuyển sang hướng xung đột. Việc cross một ai đó nghĩa là tự đặt mình thành một rào cản hoặc chướng ngại vật trên con đường của họ, tạo ra một sự xung đột về ý chí. Điều này gợi lên cảm giác thách thức hoặc phản bội, biến một từ mô tả việc di chuyển trung lập thành một tương tác xã hội đầy căng thẳng.
Có thể đếm được khi đề cập đến vật thể vật lý hoặc biểu tượng (một dấu gạch chéo/hình chữ thập). Không đếm được khi đề cập đến hành động băng qua nói chung.
Ý nghĩa
Di chuyển từ bên này sang bên kia của một thứ gì đó
"He crossed the street carefully."
Anh ấy đã băng qua đường một cách cẩn thận.
Di chuyển băng qua một ranh giới hoặc một khu vực
"They crossed the border at midnight."
Họ đã vượt biên vào lúc nửa đêm.
Đối đầu hoặc phản bội ai đó, thường dẫn đến sự tức giận
"Do not cross him when he is in a bad mood."
Đừng đối đầu với anh ta khi anh ta đang trong tâm trạng tồi tệ.
Cảm thấy khó chịu hoặc hơi tức giận
"She looked cross when she saw the mess."
Cô ấy trông có vẻ giận dữ khi nhìn thấy đống bừa bãi.
Một dấu hiệu được tạo bởi hai đường thẳng giao nhau
"He put a cross in the box to vote."
Anh ấy đã đánh dấu một dấu gạch chéo vào ô để bỏ phiếu.