D
Dicread
HomeDictionaryCcross

cross

băng qua、vượt qua、chống đối、giận dữ、dấu gạch chéo
Ngoại động từNội động từTính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: crossesQuá khứ: crossedPhân từ 2: crossedV-ing: crossingSo sánh hơn: more crossSo sánh nhất: most cross

Tnày mang hai ý nghĩa song hành là schuyn động và sgiao thoa. Vmt không gian, nó ám chmt schuyn tiếp hoc vic phá vmt ranh gii, cho thy sthay đổi ttrng thái hoc vtrí này sang vtrí khác. Hành động băng qua vmt vt lý này thường là nn tng cho nhng ý nghĩa mang tính đối đầu hơn. Khi áp dng vào tương tác gia người vi người, tnày chuyn sang hướng xung đột. Vic cross mt ai đó nghĩa là tự đặt mình thành mt rào cn hoc chướng ngi vt trên con đường ca họ, to ra mt sxung đột về ý chí. Điu này gi lên cm giác thách thc hoc phn bi, biến mt tmô tvic di chuyn trung lp thành mt tương tác xã hi đầy căng thng.

Có thể đếm được khi đề cập đến vật thể vật lý hoặc biểu tượng (một dấu gạch chéo/hình chữ thập). Không đếm được khi đề cập đến hành động băng qua nói chung.

Ý nghĩa

Ngoại động từbăng qua
[someone][something]

Di chuyển từ bên này sang bên kia của một thứ gì đó

"He crossed the street carefully."

Anh ấy đã băng qua đường một cách cẩn thận.

Nội động từvượt qua
[someone]

Di chuyển băng qua một ranh giới hoặc một khu vực

"They crossed the border at midnight."

Họ đã vượt biên vào lúc nửa đêm.

Ngoại động từchống đối
[someone]

Đối đầu hoặc phản bội ai đó, thường dẫn đến sự tức giận

"Do not cross him when he is in a bad mood."

Đừng đối đầu với anh ta khi anh ta đang trong tâm trạng tồi tệ.

Tính từgiận dữ
[someone]

Cảm thấy khó chịu hoặc hơi tức giận

"She looked cross when she saw the mess."

Cô ấy trông có vẻ giận dữ khi nhìn thấy đống bừa bãi.

Danh từdấu gạch chéo
[something]

Một dấu hiệu được tạo bởi hai đường thẳng giao nhau

"He put a cross in the box to vote."

Anh ấy đã đánh dấu một dấu gạch chéo vào ô để bỏ phiếu.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error