D
Dicread
HomeDictionaryCcross

cross

băng qua / vượt qua / chống đối / giận dữ / dấu x
Ngoại động từNội động từTính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: crossesQuá khứ: crossedPhân từ 2: crossedV-ing: crossingSo sánh hơn: more crossSo sánh nhất: most cross

cross là mt từ đa nghĩa vi các sc thái biu đạt rt khác nhau tùy vào vai trò ngpháp và ngcnh. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý nht là schuyn đổi tnghĩa vt lý sang nghĩa cm xúc và hành động đối kháng.

Countable when referring to the physical object or symbol (a cross). Uncountable when referring to the act of crossing in a general sense.

Ý nghĩa

Ngoại động từbăng qua
[~ someone][~ something]

Di chuyển từ bên này sang bên kia của một thứ gì đó

He crossed the street carefully.

Anh ấy đã băng qua đường một cách cẩn thận.

Nội động từvượt qua

Di chuyển băng qua một ranh giới hoặc một khu vực

They crossed the border at midnight.

Họ đã vượt biên vào lúc nửa đêm.

Ngoại động từchống đối
[~ someone]

Đối đầu hoặc phản bội ai đó, thường dẫn đến sự tức giận

Do not cross him when he is in a bad mood.

Đừng chống đối anh ta khi anh ta đang trong tâm trạng tồi tệ.

Tính từgiận dữ

Cảm thấy khó chịu hoặc hơi tức giận

She looked cross when she saw the mess.

Cô ấy trông có vẻ giận dữ khi nhìn thấy đống bừa bộn.

Danh từdấu x

Một ký hiệu được tạo bởi hai đường thẳng giao nhau

He put a cross in the box to vote.

Anh ấy đã đánh một dấu x vào ô để bỏ phiếu.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error