D
Dicread
HomeDictionaryBbisect

bisect

chia đôi / chia cắt
Ngoại động từ
Quá khứ: bisectedPhân từ 2: bisectedV-ing: bisecting

bisect mang nghĩa ct lõi là chia mt đối tượng thành hai phn bng nhau. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày được dch là "chia đôi" hoc "chia ct". Đim mu cht mà người hc cn lưu ý là tính cht "bng nhau" hoc "đối xng" ca hành động này. Nếu chỉ đơn thun là chia mt vt thành hai phn không bng nhau, chúng ta sdùng divide hoc split thay vì bisect.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong toán hc và hình hc, bisect được dùng vi nghĩa "chia đôi" mt cách chính xác tuyt đối. Ví dụ, khi mt đường thng đi qua đim trung đim ca mt đon thng hoc chia mt góc thành hai góc bng nhau, hành động đó được gi là bisect. Đây là thut ngkthut đòi hi schính xác vmt đo lường.

Trong ngcnh địa lý hoc mô tả đời sng, bisect được dch là "chia ct". Lúc này, nó mô tmt thc thể (như con sông, con đường, hoc mt bc tường) chy xuyên qua mt khu vc và tách khu vc đó thành hai phn. Mc dù trong trường hp này hai phn không nht thiết phi bng nhau chính xác tng milimét như trong hình hc, nhưng nó vn to ra mt sphân chia rõ rt thành hai phía.

Đúng: The river bisects the city (Con sông chia ct thành phthành hai na).
Sai: Sdng bisect khi bn chmun nói vvic chia mt chiếc bánh thành hai miếng không đều nhau.

Phân bit vi các ttương t

Người hc dnhm ln bisect vi divide. Trong khi divide là mt ttng quát có thchia mt vt thành hai, ba hoc nhiu phn bt kỳ, thì bisect chgii hnvic chia thành đúng hai phn.

Mt đim lưu ý khác là skhác bit gia bisect và intersect. intersect (ct nhau) chỉ đơn gin là hai đường thng gp nhau ti mt đim, trong khi bisect yêu cu đường thng này phi ct đường thng kia ti đúng đim chính gia để chia nó thành hai phn bng nhau. Vì vy, mi hành động bisect đều là intersect, nhưng không phi mi hành động intersect đều là bisect.

Vmt ngpháp, bisect là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm để chrõ đối tượng bchia đôi hoc chia ct.

Ý nghĩa

Ngoại động từchia đôi
[~ something]

Chia một hình hình học, một đường thẳng hoặc một góc thành hai phần bằng nhau

The line bisects the angle of the triangle.

Đường thẳng này chia đôi góc của hình tam giác.

Ngoại động từchia cắt
[~ something]

Cắt hoặc chia một thứ gì đó thành hai nửa bằng nhau, không nhất thiết phải chính xác về mặt hình học

The river bisects the small town into east and west districts.

Con sông chia cắt thị trấn nhỏ thành hai khu đông và tây.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error