D
Dicread
HomeDictionarySshot

shot

phát bắn / lần thử / cú quay / mũi tiêm / ly nhỏ / cú sút / rệu rã
Danh từadj
Số nhiều: shotsQuá khứ: shotPhân từ 2: shotV-ing: shooting

Tshot là mt từ đa nghĩa đặc trưng trong tiếng Anh, tùy vào ngcnh mà nó mang nhng sc thái hoàn toàn khác nhau. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic dch tt ccác nghĩa này thành mt tduy nht. Thay vào đó, cn phân bit rõ gia hành động vt lý (bn, sút), y tế (tiêm), nhiếpnh (quay phim) và các thành ngbiu thsnlc.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong ththao, đặc bit là bóng đá, shot được hiu là mt cú sút hướng vkhung thành. Điu này khác vi pass (chuyn bóng) hay kick (đá bóng nói chung). Ví dụ: a powerful shot (mt cú sút mnh).

Trong y tế, shot là cách gi thông tc ca vic tiêm thuc hoc vc-xin, tương đương vi injection nhưng ít trang trng hơn. Người Vit thường dch là mũi tiêm. Ví dụ: get a flu shot (tiêm phòng cúm).

Trong đinnh và nhiếpnh, shot chmt cú quay hoc mt khung hình đơn ltlúc máy quay bt đầu chy đến khi dng li. Đây là thut ngkthut chuyên dng để mô tgóc nhìn ca camera.

Các cm tthông dng và by ngôn ng

Mt đim quan trng cn lưu ý là cm tgive it a shot. Trong trường hp này, shot không liên quan đến súng đạn hay y tế mà có nghĩa là mt ln thử. Nó đồng nghĩa vi give it a try.

Sai: I will shoot it (khi mun nói "Tôi sthlàm vic đó") - câu này dbhiu lm là bn sbn mt cái gì đó.
✅ Đúng: I'll give it a shot (Tôi sthmt ln xem sao).

Ngoài ra, tính tshot trong văn nói có nghĩa là kit sc hoc hư hng hoàn toàn (ru rã). Ví dụ: My legs are shot (Đôi chân tôi ru rã ri), dùng để mô ttrng thái không còn khnăng hot động bình thường.

Lưu ý vngpháp

shot va là danh tva là dng quá khvà phân thai ca động tshoot. Khi đóng vai trò danh từ, nó là danh từ đếm được. Khi dùng làm tính từ để chsru rã, nó thường đứng sau động tni như be hoc feel.

Ý nghĩa

Danh từphát bắn

Hành động bắn một khẩu súng hoặc một loại vũ khí

The soldier fired a warning shot into the air.

Người lính đã bắn một phát súng cảnh báo lên không trung.

Danh từlần thử

Một nỗ lực để đạt được điều gì đó hoặc một cơ hội để làm điều gì đó

I didn't win the race, but I'm glad I gave it a shot.

Tôi không thắng cuộc đua, nhưng tôi vui vì mình đã thử một lần.

Danh từcú quay

Một hành động quay một cảnh liên tục bằng máy quay phim

The director wanted a long shot to capture the entire landscape.

Đạo diễn muốn một cú quay xa để thu toàn bộ phong cảnh.

Danh từmũi tiêm

Việc tiêm một loại thuốc hoặc vắc-xin vào cơ thể

The baby needs her flu shot tomorrow.

Đứa bé cần tiêm phòng cúm vào ngày mai.

Danh từly nhỏ

Một chiếc ly nhỏ chứa đồ uống có cồn mạnh

He ordered a shot of tequila.

Anh ấy đã gọi một ly tequila nhỏ.

Danh từcú sút

Hành động đá hoặc đánh bóng về phía khung thành trong thể thao

The striker took a powerful shot from outside the penalty area.

Tiền đạo đã tung một cú sút mạnh từ ngoài vòng cấm địa.

adjrệu rã

Bị mòn, kiệt sức hoặc hư hỏng đến mức không thể sửa chữa

After the long hike, my boots were completely shot.

Sau chuyến đi bộ đường dài, đôi ủng của tôi đã hoàn toàn rệu rã.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error