D
Dicread
HomeDictionaryPpenicillin

penicillin

penicillin
Danh từ

penicillin là mt loi thuc kháng sinh đặc hiu, được chiết xut tnm mc, dùng để tiêu dit hocc chế sphát trin ca vi khun. Trong tiếng Vit, tnày thường được ginguyên theo danh pháp quc tế hoc phiên âm nhẹ, vì nó là tên riêng ca mt nhóm dược cht cthể. Phân bit vi kháng sinh nói chung Người hc cn phân bit rõ gia penicillin và antibiotics (thuc kháng sinh). Trong khi antibiotics là thut ngbao quát cho tt ccác loi thuc điu trnhim trùng vi khun, thì penicillin chlà mt nhóm nhtrong số đó. Vic sdng nhm hai tnày có thkhiến câu văn trnên quá chung chung hoc quá hp so vi ngcnh y tế cn thiết. Ví dụ: Thay vì nói "Bác sĩ kê đơn antibiotics" (chung chung), nếu biết chính xác loi thuc là penicillin, hãy dùng penicillin để tăng độ chính xác. Lưu ý vdị ứng Trong giao tiếp thc tế và y khoa, penicillin thường gn lin vi khái nim dị ứng (allergy). Đây là mt chi tiết quan trng khi sdng tnày trong các ngcnh vsc khe, vì dị ứng penicillin là mt tình trng phbiến và nghiêm trng. Cm tthông dng: penicillin allergy (dị ứng penicillin). Đặc đim ngpháp Tnày thường được sdng như mt danh tkhông đếm được khi nói vcht dược liu, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi đề cp đến các loi penicillin khác nhau trong nghiên cu y hc.

Ý nghĩa

Danh từpenicillin

Một chất kháng sinh được sản xuất từ một số loại nấm mốc và được dùng để điều trị các bệnh nhiễm trùng do vi khuẩn gây ra

"The doctor prescribed penicillin to treat the patient's throat infection."

Bác sĩ đã kê một liệu trình penicillin để điều trị viêm họng do liên cầu khuẩn của bệnh nhân.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error