D
Dicread
HomeDictionaryIinject

inject

tiêm / truyền / chèn
Ngoại động từ
Quá khứ: injectedPhân từ 2: injectedV-ing: injecting

inject mang nghĩa cơ bn là đưa mt thgì đó vào bên trong mt vt thhoc mt hthng. Tùy vào ngcnh mà tnày có nhng sc thái biu đạt khác nhau, ty tế, kthut cho đến giao tiếp xã hi. Sc thái sdng và ngcnh Trong y tế, inject được dùng để chhành động tiêm thuc vào cơ thể. Đây là nghĩa phbiến nht và mang tính vt lý trc tiếp. Ví dụ: inject a vaccine (tiêm vc-xin). Trong ngcnh tru tượng, inject mô tvic đưa mt yếu tmi (như cm xúc, tin bc, hoc ý tưởng) vào mt tình hung để to ra sthay đổi hoc ci thin. Khi dùng vi nghĩa này, nó gi lên schủ động và mc đích rõ ràng. Ví dụ: inject some humor into the conversation (thêm chút hài hước vào cuc trò chuyn) hoc inject capital into the company (bơm vn vào công ty). Trong lĩnh vc công nghthông tin, inject thường xut hin trong các thut ngvbo mt như SQL injection, chvic chèn các đon mã độc hi vào hthng để đánh cp dliu. Đây là mt thut ngchuyên môn mà người hc cn lưu ý để tránh nhm ln vi vic "nhp dliu" thông thường. Phân bit vi các ttương t Người hc dnhm ln inject vi insert. Trong khi insert đơn thun là đặt mt vt vào mt vtrí nào đó (như cho thvào máy ATM), thì inject nhn mnh vào vic đưa mt cht lng hoc mt yếu ttác động mnh mvào bên trong để gây ra mt phnng hoc thay đổi trng thái. inject a coin into the slot (Sai vì đồng xu là vt rn, không to ra phnng hóa hc/sinh hc) insert a coin into the slot (Đúng) inject enthusiasm into the team (Đúng vì snhit huyết làm thay đổi trng thái ca đội ngũ)

Ý nghĩa

Ngoại động từtiêm
[~ something into something]

Đưa một loại thuốc hoặc dược chất dạng lỏng vào cơ thể người bằng kim tiêm và ống tiêm

"The nurse will inject the vaccine into your upper arm."

Y tá sẽ tiêm vắc-xin vào bắp tay trên của bạn.

Ngoại động từtruyền
[~ something into something]

Đưa một yếu tố, phẩm chất hoặc ý tưởng mới vào một tình huống hoặc quy trình để cải thiện hoặc thay đổi nó

"The new manager hopes to inject some energy and enthusiasm into the team."

Quản lý mới hy vọng sẽ truyền thêm năng lượng và sự nhiệt huyết vào đội ngũ.

Ngoại động từchèn
[~ something into something]

Đưa dữ liệu hoặc mã vào một chương trình máy tính hoặc cơ sở dữ liệu, thường là để thao túng hành vi của nó

"The attacker attempted to inject malicious SQL code into the login form."

Kẻ tấn công đã cố gắng chèn mã `SQL` độc hại vào biểu mẫu đăng nhập.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error