D
Dicread
HomeDictionaryCcybersecurity

cybersecurity

an ninh mạng
Danh từ

cybersecurity không chỉ đơn thun là vic cài đặt phn mm dit virus, mà là mt khái nim bao quát vchiến lược bo vtoàn din. Trong tiếng Vit, thut ngnày được dch thng nht là "an ninh mng", bao gm ccác bin pháp kthut (như tường la, mã hóa) và các bin pháp phi kthut (như đào to nhn thc cho nhân viên).

Ý nghĩa

Danh từan ninh mạng

Hoạt động bảo vệ các hệ thống, mạng và chương trình khỏi các cuộc tấn công kỹ thuật số

The company invested heavily in cybersecurity to prevent data breaches.

Công ty đã đầu tư mạnh vào an ninh mạng để ngăn chặn việc rò rỉ dữ liệu.

Danh từan ninh mạng

Trạng thái được bảo vệ khỏi các cuộc tấn công kỹ thuật số và việc truy cập trái phép vào dữ liệu điện tử

The government is concerned about the national cybersecurity of its power grid.

Chính phủ đang lo ngại về an ninh mạng quốc gia đối với lưới điện của mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error