D
Dicread
HomeDictionaryIimmunization

immunization

tiêm chủng / sự bảo vệ
Danh từ

immunization mang nghĩa ct lõi là to ra khnăng min dch cho cơ thể. Trong hu hết các ngcnh y tế, tnày được hiu là quá trình tiêm chng, tc là đưa vc-xin vào cơ thể để kích thích hthng phòng thtnhiên chng li các tác nhân gây bnh. Tuy nhiên, người hc cn lưu ý rng immunization không chỉ đơn thun là hành động tiêm mt mũi thuc (đó là vaccination), mà là kết qucui cùng khi cơ thể đạt được trng thái min dch.

Skhác bit vngnghĩa

Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "tiêm chng" cho cquá trình và kết quả, nhưng trong tiếng Anh, có sphân bit tinh tế gia vaccination và immunization:

vaccination: Tp trung vào hành động vt lý là tiêm vc-xin vào cơ thể.
immunization: Tp trung vào hiu qusinh hc, tc là vic cơ ththc strnên min dch sau khi tiêm.

Ví dụ: Mt người có thể đã tri qua vaccination (được tiêm thuc) nhưng chưa chc đã đạt được immunization (min dch) nếu cơ thhkhông phnng vi vc-xin đó.

Mrng nghĩa trong bi cnh phi y tế

Ngoài lĩnh vc y tế, immunization còn được sdng vi nghĩa bóng để chsbo vmt cá nhân hoc tchc khi nhng ri ro, trách nhim pháp lý hoc tác động tiêu cc. Trong trường hp này, nó tương đương vi khái nim "min trừ" hoc "bo vệ" trong tiếng Vit.

Ví dtrong tài chính/pháp lý: immunization of a portfolio (bo vdanh mc đầu tư) nhm gim thiu ri ro trước sbiến động ca lãi sut.

Lưu ý vcách dùng

Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn nên chn từ "tiêm chng" (y tế) hoc "sbo vệ/min trừ" (tài chính, pháp lý) để đảm bo tính tnhiên. Tránh dùng từ "min dch hóa" mt cách máy móc vì cm tnày không phbiến trong giao tiếp tnhiên ca người Vit.

Tnày là mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến các chương trình hoc chiến dch cthể.

Ý nghĩa

Danh từtiêm chủng

Quá trình làm cho một người hoặc động vật miễn dịch với một bệnh truyền nhiễm, thường là bằng cách sử dụng vắc-xin

The government launched a nationwide immunization campaign to eradicate polio.

Chính phủ đã phát động một chiến dịch tiêm chủng toàn quốc để xóa sổ bệnh bại liệt.

Danh từsự bảo vệ

Hành động bảo vệ một cá nhân hoặc tổ chức khỏi một rủi ro, trách nhiệm pháp lý hoặc ảnh hưởng tiêu cực cụ thể thông qua một biện pháp phòng ngừa đặc biệt

The new financial regulations provide a form of immunization against sudden market crashes.

Các quy định tài chính mới cung cấp một hình thức bảo vệ chống lại sự sụp đổ bất ngờ của thị trường.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error