D
Dicread
HomeDictionaryIinfusion

infusion

nước ngâm / khoản rót vốn / sự bổ sung

/ɪnˈfjuːʒən/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: infusions

infusion là mt từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà mang sc thái hoàn toàn khác nhau. Trong đời sng hàng ngày, nó thường xut hin trong lĩnh vcm thc và y tế để chvic ngâm nguyên liu vào cht lng. Tuy nhiên, trong kinh doanh và qun trị, tnày li mang nghĩa bóng vvic đưa mt ngun lc mi vào để to ra sthay đổi tích cc.

Sc thái trongm thc và y tế

Khi nói vinfusion, người ta thường hình dung đến quá trình chiết xut hương vhoc dược tính mt cách nhnhàng. Khác vi decoction (sc thuc) vn đòi hi phi đun sôi nguyên liu trong thi gian dài, infusion (nước ngâm) chỉ đơn gin là ngâm nguyên liu trong nước nóng hoc dung môi.

Ví dụ: Mt tách trà thc cht là mt loi infusion vì lá trà được ngâm trong nước nóng.

Trong y tế, infusion còn được dùng để chvic truyn dch hoc thuc trc tiếp vào tĩnh mch mt cách chm rãi và liên tc.

Sc thái trong kinh doanh và tchc

Trong bi cnh tài chính hoc nhân sự, infusion không còn mang nghĩa vt lý mà chuyn sang nghĩa bóng, ám chvic "bơm" thêm mt ngun lc thiết yếu để cu vãn hoc thúc đẩy mt hthng đang trì trệ.

Khi nói vtin bc (infusion of capital), nó mang nghĩa là mt khon rót vn giúp doanh nghip vượt qua khng hong hoc mrng quy mô.
Khi nói vcon người hoc ý tưởng (infusion of new blood hoc infusion of energy), nó mang nghĩa là sbsung nhng nhân tmi, mang li sc sng và tư duy sáng to cho tchc.

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ infusion vi injection. Trong khi injection thường là mt mũi tiêm nhanh và dt khoát, thì infusion (trong y tế) là quá trình truyn chm. Tương tự, trong kinh doanh, infusion gi cm giác vmt sbsung mang tính bn vng và làm mi, thay vì chlà mt giao dch tài chính đơn thun.

Đúng: an infusion of capital (mt khon rót vn để hi sinh công ty).
Sai: Sdng injection khi mun nói vvic bsung nhân strẻ để làm mi đội ngũ (trong trường hp này, infusion là la chn tnhiên hơn).

Vmt ngpháp, infusion là mt danh từ đếm được khi nói vcác loi nước ngâm khác nhau, nhưng thường được dùng như danh tkhông đếm được khi nói vhành động rót vn hoc bsung ngun lc.

Countable when referring to a specific drink made from steeped herbs ('I drank two infusions') or a distinct injection of funds ('a cash infusion'). Uncountable when discussing the general chemical process of extraction.

Ý nghĩa

Danh từnước ngâm

Quá trình chiết xuất các hợp chất hóa học hoặc hương vị từ nguyên liệu thực vật bằng cách ngâm trong một dung môi, thường là nước nóng

A herbal infusion of chamomile is often used to promote sleep.

Một loại nước ngâm hoa cúc thường được sử dụng để giúp ngủ ngon.

Danh từkhoản rót vốn

Một số tiền được thêm vào một tổ chức hoặc dự án để cải thiện tình hình tài chính

The company survived thanks to a massive cash infusion from venture capitalists.

Công ty đã tồn tại được nhờ một khoản rót vốn khổng lồ từ các nhà đầu tư mạo hiểm.

Danh từsự bổ sung

Việc đưa một yếu tố, phẩm chất hoặc một nhóm người mới vào một điều gì đó để làm mới hoặc hồi sinh nó

The team needs an infusion of young talent to remain competitive.

Đội ngũ cần sự bổ sung những tài năng trẻ để duy trì khả năng cạnh tranh.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error