D
Dicread
HomeDictionaryHhack

hack

chặt / xâm nhập / ho khục khặc / tùy chỉnh / mẹo / người viết thuê / ngựa cưỡi
Ngoại động từNội động từDanh từ
Số nhiều: hacksQuá khứ: hackedPhân từ 2: hackedV-ing: hacking

Thack mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, thành động vt lý thô bo đến các kthut công nghtinh vi. Đối vi người hc tiếng Vit, đim quan trng nht là phân bit gia nghĩa "phá hoi" và nghĩa "ti ưu hóa".

Sc thái trong công nghvà đời sng

Trong lĩnh vc máy tính, hack thường được hiu theo hai hướng trái ngược. Mt là hành vi xâm nhp trái phép, gây hi (mang nghĩa tiêu cc). Hai là vic tùy chnh, sa đổi hthng để đạt được hiu qucao hơn hoc to ra chc năng mi mà nhà sn xut không dự định (mang nghĩa tích cc hoc trung lp).

Khi dùng trong đời sng hàng ngày, life hack không phi là "hack cuc đời" theo nghĩa đen, mà là nhng mo nhỏ, nhng li tt thông minh giúp gii quyết vn đề mt cách nhanh chóng và hiu quhơn.

Skhác bit vmc độ tinh tế

Cn phân bit rõ hack vi các ttương tự:
hack đối lp vi craft (chế tác tmỉ). Khi mt người hack mt thgì đó, hthường dùng cách làm nhanh, đôi khi hơi vng vhoc tm bợ để đạt được mc đích, thay vì tuân theo quy trình chun mc.
Trong văn chương, hack (viết thuê) ám chsthiếu sáng to, viết mt cách máy móc chỉ để kiếm tin, trái ngược hoàn toàn vi vic sáng tác nghthut thc thụ.

Lưu ý vcách dùng

Không dùng hack khi mun nói vvic sa cha chuyên nghip, bài bn.
Dùng hack khi nói vmt gii pháp thông minh nhưng không chính thng: a clever hack to open a jar (mt mo khéo léo để mhũ thy tinh).
Dùng hack khi nói vvic xâm nhp hthng: hack into a server (xâm nhp vào máy chủ).

Vmt ngpháp, hack va là động tva là danh từ. Khi là danh từ, nó có thchmt mo nhhoc mt người viết thuê/lp trình viên chuyên tùy chnh hthng.

Ý nghĩa

Ngoại động từchặt
[~ something]

Cắt hoặc băm vật gì đó bằng những nhát đánh mạnh và thô bạo, thường là sử dụng rìu hoặc dao phay

He had to hack through the dense jungle vines to make a path.

Anh ấy đã phải chặt xuyên qua những dây leo rậm rạp trong rừng để mở đường.

Ngoại động từxâm nhập
[~ something]

Truy cập trái phép vào một hệ thống máy tính hoặc mạng nhằm đánh cắp dữ liệu hoặc gây gián đoạn

The group attempted to hack the government database to leak classified documents.

Nhóm này đã cố gắng xâm nhập vào cơ sở dữ liệu của chính phủ để rò rỉ các tài liệu mật.

Nội động từho khục khặc

Ho một cách nặng nề hoặc dai dẳng, thường kèm theo âm thanh khô hoặc lọc xọc

The old man continued to hack throughout the entire meeting.

Ông cụ tiếp tục ho khục khặc trong suốt cả cuộc họp.

Ngoại động từtùy chỉnh
[~ something]

Sửa đổi một phần mềm hoặc phần cứng một cách khéo léo để khiến nó thực hiện một chức năng mà ban đầu nó không được thiết kế để làm

She managed to hack her old game console to run custom homebrew applications.

Cô ấy đã tìm cách tùy chỉnh máy chơi game cũ của mình để chạy các ứng dụng tự chế.

Danh từmẹo

Một lời khuyên, kỹ thuật hoặc lối tắt thông minh được sử dụng để tăng năng suất hoặc giải quyết vấn đề hiệu quả hơn

Using a slow cooker for overnight stews is a great kitchen hack.

Sử dụng nồi nấu chậm cho các món hầm qua đêm là một mẹo nhà bếp tuyệt vời.

Danh từngười viết thuê

Một người tạo ra những tác phẩm tẻ nhạt, thiếu sáng tạo hoặc chất lượng thấp, đặc biệt là nhà văn hoặc nhà báo, chỉ vì tiền

The columnist was dismissed as a mere political hack who wrote whatever the party demanded.

Nhà bình luận đã bị coi thường như một kẻ viết thuê chính trị đơn thuần, người viết bất cứ điều gì mà đảng yêu cầu.

Danh từngựa cưỡi

Một con ngựa dùng để cưỡi, đặc biệt là loại dùng cho mục đích chung hoặc giải trí thay vì để đua

The rider spent the afternoon training her new hack in the paddock.

Người cưỡi ngựa đã dành cả buổi chiều để huấn luyện con ngựa cưỡi mới của mình trong sân quây.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error