D
Dicread
HomeDictionaryAabrasive

abrasive

nhám / gắt gỏng
Tính từ

abrasive là mt từ đa nghĩa, được sdng trong cbi cnh vt lý kthut và mô ttính cách con người. Đối vi người hc tiếng Vit, đim quan trng nht là phân bit rõ hai sc thái này để tránh nhm ln trong giao tiếp.

Sc thái vt lý và kthut

Trong ngcnh vt cht, abrasive mô tnhng đặc tính có khnăng mài mòn, nhám hoc đánh bóng bmt thông qua ma sát. Nó thường được dùng để chcác vt liu như giy nhám, bt mài hoc các cht ty ra có ht nhám. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdùng từ "nhám" hoc "có tính mài mòn".

Ví dụ: abrasive cleaner (cht ty ra có ht nhám).

Sc thái mô ttính cách

Khi dùng để mô tcon người, abrasive mang nghĩa bóng, chmt người có cách giao tiếp thô lỗ, gt gng hoc thiếu tinh tế, dgây khó chu cho người xung quanh. Điu này không hn là ác ý, mà thường là do sthng thn quá mc hoc thiếu knăng giao tiếp xã hi, khiến người khác cm thy bị "mài mòn" vmt cm xúc.

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln abrasive vi aggressive (hung hăng). Trong khi aggressive nhn mnh vào stn công hoc chủ động gây hn, thì abrasive nhn mnh vào skhó chu, gt gng trong phong thái và li nói.

Sai: He is very aggressive in his speech (khi mun nói anhy có cách nói chuyn gây khó chu/gt gng).
✅ Đúng: He has an abrasive personality (Anhy có mt tính cách gt gng).

Lưu ý vngpháp

abrasive đóng vai trò là mt tính từ. Khi chuyn sang danh từ để chcác vt liu mài mòn trong công nghip, tnày được dùng là abrasives (snhiu).

Ý nghĩa

Tính từnhám

Có khả năng mài mòn hoặc đánh bóng một bề mặt cứng thông qua ma sát

The technician used an abrasive pad to remove the rust.

Kỹ thuật viên đã sử dụng một miếng đệm nhám để loại bỏ rỉ sét.

Tính từgắt gỏng

Ít quan tâm đến cảm xúc của người khác; có thái độ thô lỗ hoặc gây khó chịu

His abrasive personality made it difficult for him to keep friends.

Tính cách gắt gỏng của anh ấy khiến anh ấy khó giữ được bạn bè.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error