D
Dicread
HomeDictionaryMmerciless

merciless

nhẫn tâm / khốc liệt
Tính từ
So sánh hơn: more mercilessSo sánh nhất: most merciless

merciless mang sc thái cc kmnh mẽ, mô tmt trng thái hoàn toàn thiếu vng lòng trcn, skhoan dung hoc lòng tt. Khi dùng để mô tcon người, tnày gi lên hìnhnh mt ktàn nhn, không biết tha thứ, thường gn lin vi quyn lc hoc sự áp chế. Khi mô tsvt hoc hin tượng tnhiên, nó nhn mnh tính cht khc nghit, ddi đến mc không thchu đựng ni.

Phân bit sc thái vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit merciless vi mt stcó nghĩa gn ging để sdng chính xác trong tng ngcnh:

cruel: Đây là tphbiến nht để chsự độc ác. Tuy nhiên, cruel có thbao gm cvic cố ý gây đau khổ để tìm thy nim vui, trong khi merciless nhn mnh vào vic "không có lòng thương xót" (no mercy), tc là dù đối phương có cu xin hay yếu thế thì vn không được tha thứ.
ruthless: Tnày thường được dùng trong bi cnh snghip, chính trhoc kinh doanh. ruthless mô tmt người sn sàng làm mi thứ, kcnhng vic tàn nhn, để đạt được mc tiêu. Trong khi đó, merciless thiên vskhc lit và thiếu lòng trcn thun túy.
harsh: Dùng cho điu kin môi trường hoc li phê bình. harsh mang nghĩa là kht khe hoc thô ráp, nhưng không nht thiết mang hàm ý độc ác hay nhn tâm như merciless.

Ngcnh sdng và ví d

Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng được mô tmà merciless sẽ được dch khác nhau để đảm bo tính tnhiên:

Khi nói vcon người (nhn tâm): \The dictator was known for his merciless treatment of political prisoners\ (Kẻ độc tài đó ni tiếng vi sự đối xnhn tâm đối vi các tù nhân chính trị).
Khi nói vthiên nhiên/môi trường (khc lit): \The desert sun beat down on the travelers in a merciless way\nh nng sa mc chiếu xung nhng người lhành mt cách gay gt và khc lit).

Lưu ý vngpháp

merciless là mt tính tvà thường đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết (linking verbs). Nó không có dng so sánh hơn hoc so sánh nht phbiến vì bn cht ca "không có lòng thương xót" là mt trng thái tuyt đối.

Ý nghĩa

Tính từnhẫn tâm

Không thể hiện lòng trắc ẩn, sự tha thứ hoặc lòng tốt đối với người khác

The dictator was known for his merciless treatment of political prisoners.

Kẻ độc tài đó nổi tiếng với sự đối xử nhẫn tâm đối với các tù nhân chính trị.

Tính từkhốc liệt

Không ngừng nghỉ, khắc nghiệt hoặc dữ dội theo cách gây áp bức hoặc không thể chịu đựng được

The desert sun beat down on the travelers in a merciless glare.

Ánh nắng sa mạc chiếu xuống những người lữ hành một cách gay gắt và khốc liệt.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error